a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):
Mẫu: Số thập phân 5,126 đọc là năm phẩy một hai sáu hoặc đọc là năm phẩy một trăm hai mươi sáu.
2,71: ................................................
34,206: .............................................
19,401: .............................................
0,523: ...............................................
b) Viết mỗi số thập phân sau:
Ba phẩy không không tám: ....................
Mười lăm phẩy sáu: ....................
Bảy phẩy ba chín: ....................
Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: ....................
Năm phẩy ba trăm linh hai: ....................
Mười phẩy không trăm tám mươi hai: ....................
Muốn đọc (hoặc viết) một số thập phân, ta đọc (hoặc viết) lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc (hoặc viết) phần nguyên, đọc (hoặc viết) dấu “phẩy”, sau đó đọc (hoặc viết) phần thập phân.
a) Số 2,71 đọc là: Hai phẩy bảy một hoặc đọc là Hai phẩy bảy mươi mốt.
Số 34,206 đọc là: Ba mươi tư phẩy hai không sáu hoặc đọc là Ba mươi tư phẩy hai trăm linh sáu.
Số 19,401 đọc là: Mười chín phẩy bốn không một hoặc đọc là Mười chín phẩy bốn trăm linh một.
Số 0,523 đọc là: Không phẩy năm hai ba hoặc đọc là Không phẩy năm trăm hai mươi ba.
b)
Ba phẩy không không tám: 3,008
Mười lăm phẩy sáu: 15,6
Bảy phẩy ba chín: 7,39
Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: 256,73
Năm phẩy ba trăm linh hai: .5,302
Mười phẩy không trăm tám mươi hai: 10,082

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Số thập phân \(2,008\) đọc là:
Bài 2 :
.png)
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 :

Cho các câu sau:
$\left( 1 \right)$ Đọc dấu phẩy
$\left( 2 \right)$ Đọc phần nguyên
$\left( 3 \right)$ Đọc phần thập phân
Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:
Bài 4 :
.png)
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?
Bài 5 :

Số thập phân \(0,06\) đọc là:
Bài 6 :

Số thập phân \(136,269\) đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín.
Đúng hay sai?
Bài 7 :
.jpg)
Số thập phân \(245,018\) gồm:
Bài 8 :

Cho số thập phân \(48,15\). Chữ số \(5\) thuộc hàng nào?
Bài 9 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(108,637\) là:
Bài 10 :

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:
Bài 11 :

Giá trị của chữ số \(9\) trong số thập phân \(75,1849\) là:
Bài 12 :
.jpg)
Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:
Bài 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 14 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 17 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 18 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(19,3562\) là:
Bài 19 :
Số?

Bài 20 :
Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.
a)

Độ dài cái bút máy là ? cm.
b)

Xà đơn cao ? m.
Bài 21 :
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Bài 22 :
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).

Bài 23 :
Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Bài 24 :
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.

Bài 25 :
Từ bốn thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Bài 26 :
Nêu số thập phân thích hợp.

Bài 27 :
Từ năm thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.
Bài 28 :
Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Bài 29 :
Số?
Bài 30 :
Đ, S?

Danh sách bình luận