Đề bài

Quan sát Hình a và Hình b dưới đây:

a) Nếu Hình a minh hoạ cho sự bằng nhau của hai phân số \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{6}{8}\) thì Hình b minh hoạ cho sự bằng nhau của hai phân số nào?

b) Từ hai phân số bằng nhau được minh hoạ ở Hình a, hãy so sánh tích 3.8 với tích 4.6. Tương tự, với Hình b, sẽ so sánh các tích nào?

Phương pháp giải

a) Phân số biểu thị = số ô màu xanh/tổng số ô

b) Nhân tử của phân số thứ nhất với mẫu của phân số thứ hai, mẫu của phân số thứ nhất với tử của phân số thứ hai.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) Hình b minh họa cho sự bằng nhau của hai phân số \(\frac{4}{{10}}\) và \(\frac{2}{5}\).

b) Tích 3.8 = 4.6. Với hình b, ta có 4.5 = 10.2 

Xem thêm : SGK Toán 6 - Chân trời sáng tạo
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tìm một phân số có mẫu là \(13\), biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi ta cộng tử với \( - 20\) và nhân mẫu với \(5.\)

  • A.

    $\dfrac{{10}}{{13}}$ 

  • B.

    \(\dfrac{7}{{13}}\)  

  • C.

    \(\dfrac{{ - 5}}{{13}}\)                  

  • D.

    \(\dfrac{{ - 10}}{{13}}\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Tìm phân số có tử \(14\) biết rằng nếu thêm \(6\) đơn vị vào tử số và thêm \(21\) đơn vị vào mẫu số thì giá trị của phân số \(\dfrac{a}{b}\) không đổi?

  • A.

    \(\dfrac{{14}}{{39}}\) 

  • B.

    \(\dfrac{{14}}{{53}}\)  

  • C.

    \(\dfrac{{ 14}}{{33}}\)

  • D.

    \(\dfrac{{14}}{{49}}\)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Phân số nào sau đây bằng phân số \(\frac{3}{4}\)?

  • A.
    \(\frac{{13}}{{20}}\).
  • B.
    \(\frac{3}{9}\).
  • C.
    \(\frac{6}{8}\).
  • D.
    \(\frac{{10}}{{75}}\).
Xem lời giải >>

Bài 4 :

Tìm số nguyên \(y\) biết \(\frac{2}{{ - 3}} = \frac{6}{{ - y}}\).

  • A.
    \(2\).
  • B.
    \(6\).
  • C.
    \(3\).
  • D.
    \(9\).
Xem lời giải >>

Bài 5 :

Hai phân số \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\) khi

  • A.
    \(a.c = b.d\).
  • B.
    \(a.d = b.c\).
  • C.
    \(a + d = b + c\).
  • D.
    \(a - d = b - c\).
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Phân số bằng phân số \(\frac{{ - 2}}{5}\) là

  • A.
    \(\frac{{ - 4}}{{ - 10}}\).
  • B.
    \(\frac{6}{{15}}\).
  • C.
    \(\frac{{ - 6}}{{15}}\).
  • D.
    \(\frac{4}{{10}}\).
Xem lời giải >>

Bài 7 :

Tìm số nguyên x, biết: \(\frac{{ - 7}}{5} = \frac{x}{5}\)

  • A.
    x = -7.
  • B.
    x = 5.
  • C.
    x = 35.
  • D.
    x = 7.
Xem lời giải >>

Bài 8 :

Số nguyên \(x\) thỏa mãn điều kiện \(\frac{x}{3} = \frac{6}{{ - 9}}\) là

  • A.
    -1
  • B.
    - 2
  • C.
    2
  • D.
    6
Xem lời giải >>

Bài 9 :

Phân số nào không bằng phân số \(\frac{−1}{2}\)?

  • A.

    \(\frac{2}{4}\)

  • B.

    \(\frac{−3}{6}\)

  • C.

    \(\frac{6}{-12}\)

  • D.

    \(\frac{5}{-10}\)

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Số nguyên \(x\) thỏa mãn: \(\frac{x}{3} = \frac{{12}}{18}\) là:

  • A.

    \(x = - 2\);

  • B.

    \(x = 2\);

  • C.

     \(x= \frac{-1}{2}\) ;

  • D.
    \( x = \frac{1}{2}\).
Xem lời giải >>

Bài 11 :

Tìm \(x; y\) biết:

\(\frac{{ - 5}}{x} = \frac{{ - y}}{8} = \frac{{ - 18}}{{72}}\)

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Tìm \(x\) biết:

\(\frac{x}{{27}} = \frac{2}{9} - \frac{1}{3}\)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Phân số nào sau đây bằng phân số \( \frac{3}{4}\)?

  • A.

    \( \frac{13}{20}\)

  • B.

    \( \frac{3}{9}\)

  • C.

    \( \frac{6}{8}\)

  • D.

    \( \frac{10}{75}\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Nếu \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\) thì:

  • A.

    \(ac = bd\);

  • B.

    \(ab = cd\);

  • C.

    \(cb = ca\);

  • D.
    \(ad = bc\).
Xem lời giải >>

Bài 15 :

Tìm \(x\), biết:

\(\frac{x}{{21}} = \frac{2}{3} + \frac{{ - 1}}{7}\)

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Tìm \(x\), biết:

\(\frac{{11}}{8} + \frac{{13}}{6} = \frac{{85}}{x}\)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Nếu \(\frac{x}{5} = \frac{3}{{15}}\) thì \(x\) bằng:

  • A.

    \(1\);

  • B.

    \(- 1\);

  • C.

    \(2\);

  • D.
    \(- 2\).
Xem lời giải >>

Bài 18 :

Tìm \(x\) biết:

\(\frac{x}{9} = \frac{{ - 1}}{3} + \frac{1}{9}\)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Viết phân số biểu thị phần tô màu trong mỗi hình dưới

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Dựa vào hình vẽ, em hãy so sánh các phân số nhận được.

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Em  hãy tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

\(\dfrac{2}{5};\dfrac{1}{3};\dfrac{3}{9};\dfrac{4}{{10}}\)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Với mỗi cặp phân số bằng nhau trên, nhân tử số của phân số này với mẫu số của phân số kia rồi so sánh kết quả.

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?

a) \(\dfrac{{ - 3}}{5}\) và \(\dfrac{9}{{ - 15}}\)

b) \(\dfrac{{ - 1}}{{ - 4}}\) và \(\dfrac{1}{4}\)

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Thay dấu "?" bằng số thích hợp 

a) \(\dfrac{1}{2}=\dfrac{?}{8}\)

b) \(\dfrac{{ - 6}}{9} = \dfrac{{18}}{?}\)

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Phân số bằng phân số \(\frac{{ - 3}}{4}\) là:
  • A.
    \(\frac{{ - 3}}{{ - 4}}\);
  • B.
    \(\frac{6}{{ - 8}}\);
  • C.
    \(\frac{{ - 6}}{4}\);
  • D.
    \(\frac{{ - 3}}{8}\).
Xem lời giải >>

Bài 26 :

Cho \(\frac{3}{x} = -\frac{18}{24}\), khi đó \(x\) có giá trị là:
  • A.
    \(4\);
  • B.
    \(-4\);
  • C.
    \( - \frac{4}{{18}}\);
  • D.
    \( - \frac{{18}}{{27}}\).
Xem lời giải >>

Bài 27 :

Biết \(\frac{x}{{27}} = \frac{{ - 15}}{9}\). Số x thích hợp là:
  • A.
    –5;
  • B.
    –135;
  • C.
    45;
  • D.
    –45.
Xem lời giải >>

Bài 28 :

Viết phân số biểu thị phần tô màu trong mỗi hình dưới

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Dựa vào hình vẽ, em hãy so sánh các phân số nhận được.

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Em hãy tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

\(\dfrac{2}{5};\dfrac{1}{3};\dfrac{3}{9};\dfrac{4}{{10}}\)

Xem lời giải >>