2. Scan the article quickly and find these dates and figures. What are they?
(Quét nhanh bài viết và tìm những ngày tháng và số liệu này. Họ là ai?)
14th April the day Duncan's article went online
(Ngày 14 tháng 4 ngày bài viết của Duncan được đưa lên mạng)
1. 365 ………………………………………….
2. 1st January …………………………………..
3. £365 …………………………………………
4. £5 ……………………………………………
5. £3,000………………………………………..
1. 365 good deeds in all, which Luke did in a year-long project.
(Tổng cộng có 365 việc tốt mà Luke đã thực hiện trong một dự án kéo dài một năm.)
Thông tin: In a year-long project, Luke did one generous, thoughtful thing a day-365 good deeds in all.
(Trong một dự án kéo dài một năm, Luke đã làm một việc hào phóng và chu đáo mỗi ngày – tổng cộng là 365 việc tốt.)
2. 1st January he wished the shop assistant who served him a ‘Happy New Year’.
(Ngày 1 tháng 1, anh ấy chúc người bán hàng đã phục vụ anh ấy một ‘Chúc mừng năm mới’.)
Thông tin: He made it easier by starting small on 1 January, when he wished the shop assistant who served him a ‘Happy New Year’.
(Anh ấy làm mọi việc trở nên dễ dàng hơn bằng cách bắt đầu từ việc nhỏ vào ngày 1 tháng 1, khi anh ấy chúc người bán hàng đã phục vụ anh ấy một ‘Chúc mừng năm mới’.)
3. £365 were gave away to celebrate the last day of the year.
(£365 đã được tặng để chào mừng ngày cuối cùng của năm.)
Thông tin: To celebrate the last day of the year, he gave away £365…
(Để kỷ niệm ngày cuối cùng của năm, anh ấy đã tặng 365 bảng Anh,…)
4. £5 notes he gave away to strangers in his local town centre.
(tờ 5 bảng anh tặng cho người lạ ở trung tâm thị trấn địa phương)
Thông tin: …, in £5 notes, to strangers in his local town centre.
(… bằng tờ 5 bảng Anh, cho những người lạ ở trung tâm thị trấn địa phương của anh ấy.)
5. £3,000 spent on other people-sometimes buying gifts or meals, sometimes donating money or clothes to charity.
(£3.000 chi cho người khác - đôi khi mua quà hoặc bữa ăn, đôi khi quyên góp tiền hoặc quần áo cho tổ chức từ thiện.)
Thông tin: During the year, he spent over £3,000 on other people-sometimes buying gifts or meals, sometimes donating money or clothes to charity.
(Trong năm, anh ấy đã chi hơn 3.000 bảng Anh cho người khác - đôi khi mua quà hoặc bữa ăn, đôi khi quyên góp tiền hoặc quần áo cho tổ chức từ thiện.)







Danh sách bình luận