3. Choose the correct meaning.
(Chọn ý nghĩa đúng.)
My dad is getting old.
a. He isn't young now.
b. He likes his age.
c. His friends are younger than he is.
1. Sarah has got a degree.
a. She has completed the school year.
b. She has passed her final university exams.
c. She has started her university course.
2. Adam's parents are getting rich.
a. They are giving Adam money.
b. They have always been rich.
c. They are making a lot of money.
3. My sister got a phone for her birthday.
a. Someone phoned her.
b. Someone bought her a phone.
c. She bought a phone.
4. Alicia has just got her driving licence.
a. She's passed her driving test.
b. She can't drive a car.
c. She's started driving lessons.
5. Michael gets a pension.
a. He saves money for when he's older.
b. He doesn't work now, but receives money.
c. He receives money for the work he does.
Tạm dịch:
Bố tôi đang già đi.
a. Bây giờ anh ấy không còn trẻ nữa.
b. Anh ấy thích tuổi của mình.
c. Bạn bè của anh ấy trẻ hơn anh ấy.
1. Sarah đã có bằng cấp.
a. Cô ấy đã hoàn thành năm học.
b. Cô ấy đã vượt qua kỳ thi đại học cuối cùng của mình.
c. Cô ấy đã bắt đầu khóa học đại học của mình.
2. Cha mẹ của Adam ngày càng giàu có.
a. Họ đang đưa tiền cho Adam.
b. Họ luôn giàu có.
c. Họ đang kiếm được rất nhiều tiền.
3. Em gái tôi nhận được một chiếc điện thoại nhân dịp sinh nhật.
a. Có người đã gọi điện cho cô ấy.
b. Ai đó đã mua cho cô ấy một chiếc điện thoại.
c. Cô ấy đã mua một chiếc điện thoại.
4. Alicia vừa lấy được bằng lái xe.
a. Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe của mình.
b. Cô ấy không thể lái xe ô tô.
c. Cô ấy bắt đầu học lái xe.
5. Michael nhận được tiền trợ cấp.
a. Anh ấy tiết kiệm tiền khi về già.
b. Bây giờ anh ấy không làm việc nhưng nhận được tiền.
c. Anh ấy nhận được tiền cho công việc anh ấy làm.











Danh sách bình luận