4. Match the words and phrase with their explanations.
(Nối các từ và cụm từ với giải thích của chúng.)


1. rescue worker - d. a person who works to bring people out of danger
(nhân viên cứu hộ = d. một người làm việc để đưa mọi người ra khỏi nguy hiểm)
2. warning - c. a statement telling people that something bad may happen
(cảnh báo = c. một tuyên bố nói với mọi người rằng một cái gì đó xấu có thể xảy ra)
3. emergency kit - a. a bag containing necessary supplies needed for survival after an emergency
(bộ cấp cứu = a. một túi chứa đồ dùng cần thiết cần thiết để sống sót sau trường hợp khẩn cấp)
4. litter - b. small pieces of rubbish that people leave in a public place
(rác = b. những mảnh rác nhỏ mà mọi người để lại ở nơi công cộng)
5. shopaholic - e. a person who enjoys shopping and does it a lot
(nghiện mua sắm = e. một người thích mua sắm và làm điều đó rất nhiều)









Danh sách bình luận