|
Tìm từ ngữ có nghĩa giống với mỗi từ in đậm dưới đây: Hàng ngày, thỏ chăm chỉ tưới nước cho cây. Ít lâu sau, quả hồng ngả vàng, rồi đỏ. Thỏ kiên nhẫn đứng đợi quả rơi xuống, vì nó không biết trèo cây. |
Em đọc kĩ các câu, tìm từ ngữ in đậm và cho biết chúng có nghĩa gì?
- chăm chỉ: cố gắng làm một việc gì đó
- kiên nhẫn: bền bỉ làm một việc gì đó đến cùng
- Những từ ngữ có nghĩa giống với chăm chỉ: siêng năng, cần cù
- Những từ ngữ có nghĩa giống với kiên nhẫn: kiên trì, kiên cường














Danh sách bình luận