Đề bài

Tìm từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng l, n (hoặc tiếng chứa dấu hỏi, dấu ngã)

Phương pháp giải

Em suy nghĩ và tìm các từ phù hợp.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

- Từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng l: lung linh, lạ lẫm, con lươn, lớp học, khôn lớn, bà lão, lém lỉnh, lấp lánh, lục bình, lợi ích, lương thực, con lợn,…

- Từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng n: gạo nếp, nương rẫy, nôn nao, tấp nập, năm tháng, hạt nêm, náo loạn, nụ hoa, màu nâu, non nước, nảy lộc,…

- Từ ngữ có tiếng chứa dấu hỏi: học hỏi, quả bưởi, ngải cứu, giỏi giang, viết bảng, hiếu thảo, văn bản, hiểu biết, inh ỏi, sỏi đá, cháy bỏng,…

- Từ ngữ có tiếng chứa dấu ngã: lễ phép, trễ hẹn, vấp ngã, chiếc võng, mật mã, xã hội, truy nã, ngẫm nghĩ, hùng vĩ, vẽ tranh,…

Xem thêm : Tiếng Việt 3 - Kết nối tri thức

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Làm bài tập a hoặc b.

a. Chọn l hoặc n thay cho ô vuông

□i ti sắc tím

□ăm cánh □ưu li

Bông □ựu thắp □ửa

Đỏ hoa ngày hè.

Mành mây buông đỏ

Như bánh pháo hồng

Mùa hoa liễu □ở

Mùa hoa □ộc vừng.

Trắng muốt trắng muốt

Như chùm pháo hoa

□à bông hoa náng

Dựng ô trước nhà.

(Theo Nguyễn Khắc Hào)

b. Chọn dấu hỏi hoặc dấu ngã cho chữ in đậm.

bụ bâm

khoe khoắn

mơn mơn

xối xa

chập chưng

phăng phiu

vây vùng

nghi ngợi

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Trao đổi với người thân về lợi ích của việc tập thể dục hàng ngày.

Xem lời giải >>