Tìm thêm các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng ch, tr (hoặc chứa ăn, ăng)
Em liên hệ thực tế để tìm thêm các từ ngữ.
- Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng ch: con chó, chim sẻ, chạy đua, chuồn chuồn, chào hỏi, chân tay, chính tả, bánh chưng, bún chả,…
- Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng tr: cá trê, con trâu, tròn xoe, mặt trời, mặt trăng, trái cây, buổi trưa,…
- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăn: chăn màn, khăn mặt, tập làm văn, bắn súng, văn phòng, ngựa vằn, dài ngắn,…
- Từ ngữ chứa tiếng có vần ăng: đóng băng, đường thẳng, mọc răng, mướp đắng, trắng tinh, dấu bằng, dấu nặng, canh măng,….

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Làm bài tập a hoặc b.
a. Chọn ch hoặc tr thay cho ô vuông.
|
Buổi sáng ó o Gà □ống gọi đấy Mặt □ời mau dậy Đỏ xinh câu □ào |
Buổi □ưa □ên cao Mặt □ời tung nắng Đùa cùng mây □ắng Ú òa ú òa. |
Buổi □iều hiền hòa Dung dăng dung dẻ Mặt □ời thỏ thẻ □ẳng về nhà đâu. (Theo My Linh) |
b. Quan sát tranh, tìm từ ngữ có tiếng chứa ăn hoặc ăng
M: rặng tre

Bài 2 :
Kể lại một vài chi tiết em yêu thích trong câu chuyện Những bậc đá chạm mây cho người thân nghe.
Danh sách bình luận