Hoàn thành bảng sau:
|
Tính chất vật lý |
Ví dụ ứng dụng tương ứng |
Ví dụ kí hiệu hóa học của kim loại phù hợp |
|
Nhiệt độ nóng chảy rất cao |
Dây tóc bóng đèn |
…(?)… |
|
…(?)… |
Bảo vệ bề mặt, chống mài mòn |
…(?)… |
|
Khối lượng riêng nhỏ |
…(?)… |
…(?)… |
|
Độ dẫn điện cao |
…(?)… |
…(?)… |
|
…(?)… |
Dây chảy của cầu chì |
…(?)… |
|
…(?)… |
Đồ trang sức |
…(?)… |
Dựa vào tính chất vật lí và ứng dụng của kim loại.
|
Tính chất vật lý |
Ví dụ ứng dụng tương ứng |
Ví dụ kí hiệu hóa học của kim loại phù hợp |
|
Nhiệt độ nóng chảy rất cao |
Dây tóc bóng đèn |
W |
|
Rất cứng |
Bảo vệ bề mặt, chống mài mòn |
Cr |
|
Khối lượng riêng nhỏ |
Hợp kim nhẹ |
Mg, Al,… |
|
Độ dẫn điện cao |
Lõi dây dẫn điện |
Cu |
|
Nhiệt độ nóng chảy thấp |
Dây chảy của cầu chì |
Pb, Cd, Sn,… |
|
Ánh kim |
Đồ trang sức |
Au và Ag |









Danh sách bình luận