2. Choose the correct option.
(Chọn phương án đúng.)
1. I'd love visiting/to visit Egypt.
2. I hope you to have / have a good time.
3. I'm looking forward to see / seeing you again.
4. I'm planning to play / playing football every day.
5. What do you fancy doing / to do?
6. I fancy watching / to watch a film.
|
1. to visit |
2. have |
3. seeing |
|
4. to play |
5. doing |
6. watching |
1. I'd love to visit Egypt.
(Tôi rất muốn đến thăm Ai Cập.)
2. I hope you have a good time.
(Tôi hy vọng bạn có thời gian vui vẻ.)
3. I'm looking forward to seeing you again.
(Tôi mong được gặp lại bạn.)
4. I'm planning to play football every day.
(Tôi dự định sẽ chơi bóng đá mỗi ngày.)
5. What do you fancy doing?
(Bạn thích làm gì?)
6. I fancy watching a film.
(Tôi thích xem phim.)







Danh sách bình luận