Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
|
a) 250 cm = …………… m 45 cm = …………… dm |
7 dm = …………… m 157 kg = ………….tấn |
|
b) 1 cm² = …………. dm² 192 cm² = …………. dm² |
63 dm² = …………. m² 2 m² 9 dm² = …………. m² |
Dựa vào mỗi quan hệ giữa các đơn vị trong bảng đơn vị đo độ dài: Đơn vị bé bằng $\frac{1}{{10}}$ đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng đơn vị đo diện tích: Đơn vị bé bằng $\frac{1}{{100}}$ đơn vị lớn hơn tiếp liền.
|
a) 250 cm = $\frac{250}{{100}}$ m = 2,5 m 45 cm = $\frac{45}{{10}}$ dm = 4,5 dm |
7 dm = $\frac{7}{{10}}$ m = 0,7 m 157 kg = $\frac{157}{{1000}}$ tấn = 0,157 tấn |
|
b) 1 cm² = $\frac{1}{{100}}$ dm² = 0,01 dm² 192 cm² = $\frac{192}{{100}}$ dm² = 1,92 dm² |
63 dm² = $\frac{63}{{100}}$ m² = 0,63 m² 2 m² 9 dm² = 2$\frac{9}{{100}}$ m² = 2,09 m² |
























Danh sách bình luận