Tìm nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu rồi viết vào bảng.
|
cao ngất |
|
|
cheo leo |
|
|
hoang vu |
Em dựa vào các bước tìm nghĩa của từ theo ví dụ để tìm nhanh nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu.
|
cao ngất |
Thật cao, cao gần hút tầm mắt. Ví dụ: Lâu đài cao ngất. |
|
cheo leo |
Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã. Ví dụ: Vách đá cheo leo. Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm. |
|
hoang vu |
Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người. Ví dụ: Rừng núi hoang vu. |








Danh sách bình luận