Đề bài

Hình 12 biểu diễn mặt cắt đứng của một đường lên dốc AB. Để đo độ dốc của con đường biểu diễn bởi góc nhọn BAC tạo bới đường thẳng AB và phương nằm ngang AC, người ta làm như sau:

-          Làm một thước chữ T như Hình 13;

-          Đặt thước chữ T dọc theo cạnh AB như Hình 12, \(OE \bot AB\);

-          Buộc một sợi dây vào chân O của thước chữ T và buộc một vật nặng vào đầu dây còn lại, sau đó thả vật nặng để sợi dây có phương thẳng đứng (trong xây dựng gọi là thả dây dọi);

-          Tính góc BAC, biết rằng dây dọi OI tạo với trục OE của thước chữ T một góc 15°.

Phương pháp giải

Áp dụng: + Định lí Tổng số đo ba góc trong tam giác AIC và OIE.

+ Tính chất hai góc đối đỉnh

Từ đó suy ra mối quan hệ giữa góc BAC và IOE.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Trong tam giác OIE: \(\widehat{OIE} + \widehat{IOE}  + 90^\circ  = 180^\circ \).

Trong tam giác AIC: \(\widehat{AIC} + \widehat{IAC}  + 90^\circ  = 180^\circ \).

Mà \(\widehat{OIE}=\widehat{AIC}\) (đối đỉnh)

\(\Rightarrow  \widehat{IOE}=\widehat{IAC} \). Mà \(\widehat{IOE}=15^0\)

Vậy góc BAC bằng: \( 15^\circ \). 

Xem thêm : SGK Toán 7 - Cánh diều
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = {50^0},\widehat B = {70^0}\). Tia phân giác của góc C cắt cạnh AB tại M. Số đo góc BMC là:

  • A.

    \({50^0}\)       

  • B.

    \(80^\circ \)    

  • C.

    \({100^0}\)     

  • D.

    \({90^0}\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Cho hình vẽ sau. Tính số đo góc x:

  • A.

    \({40^0}\)

  • B.

    \({50^0}\)

  • C.

    \({60^0}\)

  • D.

    \({70^0}\)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau ở E. Các tia phân giác của các góc ACE và DBE cắt nhau ở K. Tính số đo góc BKC?

  • A.

    90\(^\circ \)

  • B.

    \(\widehat {BDC} - \widehat {BAC}\)

  • C.

    \(\frac{{\widehat {BAC} + \widehat {BDC}}}{2}\)

  • D.

    \(\widehat {BDC} + \widehat {BAC}\)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

    Tam giác tù là tam giác có 1 góc tù

  • B.

    Tam giác nhọn là tam giác có 3 góc đều là góc nhọn

  • C.

    Góc lớn nhất trong 1 tam giác là góc tù

  • D.

    2 góc nhọn trong tam giác vuông phụ nhau.

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Cho tam giác nhọn ABC có 3 góc bằng nhau. Tính số đo góc C

  • A.

    \({60^0}\)                                     

  • B.

    \({50^0}\)

  • C.

    \({45^0}\)                                      

  • D.

    \({90^0}\)

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại A và \(\hat B = {60^0}\). Khi đó:

  • A.
    \(\hat C = {60^0}\).
  • B.
    \(\hat C = {90^0}\).
  • C.
    \(\hat C = {30^0}\).
  • D.
    \(\hat C = {180^0}\).
Xem lời giải >>

Bài 7 :

Cho ΔABC có: \(\widehat A = 3{5^0}\). Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của \(\widehat {ACB} \). Số đo các góc \(\widehat {ABC};  \widehat {ACB} \)là:

  • A.
    \(\widehat {ABC} = 7{2^0};  \widehat {ACB}  = 7{3^0}\)
  • B.
    \(\widehat {ABC} = 7{3^0};  \widehat {ACB}  = 7{2^0}\)
  • C.
    \(\widehat {ABC} = 7{5^0};  \widehat {ACB}  = 7{0^0}\)
  • D.
    \(\widehat {ABC} = 7{0^0};  \widehat {ACB}  = 7{5^0}\)
Xem lời giải >>

Bài 8 :

Người ta có thể xếp các viên gạch hình tam giác giống hệt nhau để trang trí như Hình 4.1. Em có nhận xét gì về ba góc tại mỗi đỉnh chung của ba tam giác? Từ đó em rút ra kết luận gì về vị trí của ba điểm A, B, C?

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Vẽ tam giác MNP bất kì, đo ba góc của tam giác đó.

- Tổng số đo ba góc của tam giác MNP bằng bao nhiêu?

- So sánh kết quả của em với các bạn và rút ra nhận xét.

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Cắt một hình tam giác bằng giấy bất kì (H.4.2a). Đánh dấu ba góc là x, y, z. Cắt hai góc y, z và ghép lên góc \(x\) như Hình \(4.2\;{\rm{b}}\). Từ đó, em hãy dự đoán tổng số đo các góc x, y, z của tam giác ban đầu.

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Trở lại tình huống mở đầu, tổng ba góc tại mỗi đỉnh chung của ba tam giác (chẳng hạn tại B trong Hình 4.1) bằng bao nhiêu độ? Ba điểm A, B, C có thẳng hàng không?

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính tổng hai góc B và C.

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Cho tam giác ABC và Cx là tia đối của tia CB (H.4.5)

Chứng minh rằng \(\widehat {ACx} = \widehat {BAC} + \widehat {CBA}\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Tính các số đo x, ,y ,z trong Hình 4.6

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Trong các tam giác (H.4.7), tam giác nào là tam giác nhọn, tam giác tù?

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Tính các số đo x, y, z trong Hình 4.8

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Các số đo x, y, z trong mỗi tam giác vuông dưới đây bằng bao nhiêu độ?

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Tính số đo góc còn lại trong mỗi tam giác dưới đây. Hãy chỉ ra tam giác nào là tam giác vuông.

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Cho tam giác ABC có \(\widehat {BCA} = {60^o}\) và điểm M nằm trên cạnh BC sao cho \(\widehat {BAM} = {20^\circ },\widehat {AMC} = {80^\circ }({\rm{H}}.4.26).\) Tính số đo các góc AMB, ABC, BAC.

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Tính các số đo x, y trong tam giác dưới đây (H.4.75)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Hãy tính các số đo các góc A, D, N trong các tam giác dưới đây (H.4.3). Trong các tam giác đó, hãy chỉ ra tam giác nào là nhọn, tù, vuông.

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Trong các tam giác dưới đây (H.4.4), tam giác nào là nhọn, vuông, tù?

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Hãy viết các góc A, B, C của tam giác ABC theo thứ tự tăng dần trong các trường hợp sau:

a) \(\widehat A = {60^0};\widehat B > \widehat A\)

b) \(\widehat A = {55^0};\widehat B < \widehat A\) 

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Hãy viết các góc A, B, C của tam giác ABC theo thứ tự giảm dần trong các trường hợp sau:

a) \(\widehat A = {60^0};\widehat B < \widehat A\)

b) \(\widehat A > {90^0};\widehat B > {45^0}\)

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Tính tổng số đo \(\widehat A + \widehat C\) trong hình 4.8.

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Cho tam giác ABC thoả mãn \(\widehat A = \widehat B = 2\widehat C\)

a) Tính số đo các góc của tam giác ABC.

b) Tam giác ABC là tam giác nhọn, tù hay vuông?

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

A. Mọi tam giác có ít nhất một góc tù.

B. Mọi tam giác có ít nhất hai góc nhọn.

C. Mọi tam giác cân có một góc bằng 60 độ.

D. Tam giác vuông cân có hai góc vuông.

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

A. Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng 180 độ.

B. Tổng số đo hai góc nhọn trong một tam giác vuông bằng 90 độ.

C. Tổng số đo hai góc nhọn trong một tam giác tù lớn hơn 90 độ.

D. Góc lớn nhất trong tam giác nhọn có số đo nhỏ hơn 90 độ.

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Tính số đo các góc x, y, z, t, v trong hình 4.55

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?

a) Tam giác nhọn có ba góc đều nhọn.

b) Tam giác vuông có đúng hai góc nhọn.

c) Tam giác tù có đúng một góc nhọn.

d) Trong ba góc của một tam giác tù, góc tù có số đo lớn nhất.

Xem lời giải >>