Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
5 + 7 .?. 7 + 5 5 + 8 .?. 8 + 3
9 + 2 .?. 3 + 9 6 + 8 .?. 8 + 6
- Tính giá trị hai vế rồi so sánh kết quả với nhau.
\(\underbrace {5\, + 7}_{12}\;\;\,\, = \,\,\,\,\;\underbrace {7 + 5}_{12}\)
\( \underbrace {5 + 8}_{13}\;\;\;\, > \;\;\;\underbrace {8 + 3}_{11}\)
\(\underbrace {9 + 2}_{11}\;\;\; < \;\;\,\,\underbrace {3 + 9}_{12}\)
\(\underbrace {6 + 8}_{14}\;\;\; = \,\,\,\;\underbrace {8 + 6}_{14}\)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Số?
a) 7 + 4 = 7 + .?. + 1
7 + 7 = 7 + .?. + 4
b) 6 + 5 = 6 + .?. + 1
6 + 6 = 6 + .?. + 2
Bài 2 :
Tính nhẩm.
7 + 4 7 + 5 6 + 6
7 + 6 6 + 5 7 + 7
Bài 3 :
Tính để tìm mèo cho mèo mẹ.

Bài 4 :
Viết phép tính (theo mẫu).

Bài 5 :
Tính nhẩm
4 + 9 3 + 8 8 + 9
7 + 8 5 + 7 6 + 7
Bài 6 :
Hai đĩa nào có tổng số quả chuối là 12?

Danh sách bình luận