Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
This time next month I
(sit) on a beach.
This time next month I
(sit) on a beach.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ chỉ thời gian “This time next month” (Tầm này tháng sau)
Dùng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định ở tương lai.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ chỉ thời gian “This time next month” (Tầm này tháng sau)
Dùng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định ở tương lai.
Công thức: S + will + be + V-ing
=> This time next month I will be sitting on a beach.
Tạm dịch: Vào tầm này tháng sau là tôi sẽ đang ngồi trên bãi biển rồi.







Danh sách bình luận