Tính giá trị cho các biểu thức sau:
a) \(\frac{{ - 3}}{8} + \frac{5}{{12}}\)
b) \(\frac{{ - 5}}{7}.\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7}.\frac{9}{{11}} + \frac{5}{7}\)
c) \(\frac{2}{{ - 11}}.6\frac{2}{7} + \frac{4}{7}:4 - 2\)
d) \(1,75:5 + 2,5.\left( {{4^2} - 4.4,1} \right)\)
- Với phép tính có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau, sau đó ta thực hiện phép tính nhân chia rồi đến cộng trừ.
- Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng: \(a.(b+c) = ab+ac\)
a) \(\frac{{ - 3}}{8} + \frac{5}{{12}} = \frac{{ - 9}}{{24}} + \frac{{10}}{{24}} = \frac{{ - 9 + 10}}{{24}} = \frac{1}{{24}}\)
b) \(\frac{{ - 5}}{7}.\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7}.\frac{9}{{11}} + \frac{5}{7}\)
\(\begin{array}{l} = \frac{{ - 5}}{7}.\frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7}.\frac{9}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7}.\left( { - 1} \right)\\ = \frac{{ - 5}}{7}.\left[ {\frac{2}{{11}} + \frac{9}{{11}} + \left( { - 1} \right)} \right]\\ = \frac{{ - 5}}{7}.\left[ {1 + \left( { - 1} \right)} \right]\\ = \frac{{ - 5}}{7}.0\\ = 0\end{array}\)
c) \(\frac{2}{{ - 11}}.6\frac{2}{7} + \frac{4}{7}:4 - 2\)
\(\begin{array}{l} = \frac{{ - 2}}{{11}}.\frac{{44}}{7} + \frac{4}{7}.\frac{1}{4} - 2\\ = \frac{{ - 8}}{7} + \frac{1}{7} - 2\\ = - 1 - 2\\ = - 3\end{array}\)
d) \(1,75:5 + 2,5.\left( {{4^2} - 4.4,1} \right)\)
\(\begin{array}{l} = 0.35 + 2,5.\left( {16 - 16,4} \right)\\ = 0,35 + 2,5.\left( { - 0,4} \right)\\ = 0,35 - 1\\ = - 0,65\end{array}\)







Danh sách bình luận