Điền số thích hợp vào ô có dấu “?”.

a) Áp dụng kiến thức:
1 dm = 10 cm ; 1 m = 10 dm ; 1 m = 100 cm.
10 cm = 1 dm ; 10 dm = 1 m ; 100 cm = 1 m.
b) Áp dụng kiến thức:
1 km = 1000 m ; 1000 m = 1 km.


Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.

Để đi đến cầu trượt rồi ra bập bênh, Rô-bốt cần đi bao nhiêu mét?
Bài 2 :
Nam, Việt và Rô-bốt cùng chơi đá cầu. Nam đá quả cầu bay xa 4 m. Việt đá quả cầu bay xa 5 m. Rô-bốt đá quả cầu bay xa 7 m.
a) Bạn nào đá quả cầu bay xa nhất?
b) Việt đá quả cầu bay xa hơn Nam bao nhiêu mét?

Bài 3 :
Điền số thích hợp vào ô có dấu “?”.

Bài 4 :
Điền số thích hợp vào ô có dấu “?”.
Người ta làm một cây cầu gỗ trên hồ nước và đóng các cọc làm thành cầu (như hình vẽ). Hai cọc cạnh nhau cách nhau đúng 1 m.
a) Chiều dài đoạn AB là
m.
b) Độ dài cây cầu được tính bằng độ dài đường gấp khúc ABCD. Độ dài cây cầu là
m.

Bài 5 :
Vườn hoa dưới đây đã được làm bao nhiêu mét hàng rào?

Bài 6 :
Điền số thích hợp vào ô có dấu “?”.
Một đoàn tàu dài 99 m đang đi qua một cây cầu sắt AB dài 54 m. Khi đầu tàu vừa đến điểm A (như hình vẽ) thì điểm C ở đuôi tàu còn cách điểm B
m.

Bài 7 :
Tính.

Bài 8 :
a) Kể tên một số đồ vật dài hơn 1 m.
b) Kể tên một số đồ vật ngắn hơn 1m.
Bài 9 :
a) Tính:
7 m + 3 m 2 m x 4 15 m – 9 m 20 m : 5
b) Số?

Bài 10 :
Cuộn dây điện thứ nhất dài 36 m, cuộn dây điện thứ hai ngắn hơn cuộn dây thứ nhất 9 m. Hỏi cuộn dây điện thứ hai dài bao nhiêu mét?
Bài 11 :
a) Chọn số đo độ dài thích hợp với mỗi đồ vật sau:

b) Chọn số đo thích hợp:

Bài 12 :
Ước lượng chiều cao cột cờ trường em.

Bài 13 :
a) Mấy gang tay của em thì được khoảng 1 m?

b) So sánh chiều cao của em với 1 m.

c) So sánh chiều dài bàn học sinh và bàn giáo viên của lớp em với 1 m (dùng các từ: ngắn hơn, dài hơn, dài bằng).

Bài 14 :
Ước lượng rồi đo.
a) Chiều dài bảng lớp.

Ước lượng: khoảng .?. m.
Đo: .?. m.
b) Chiều dài và chiều rộng phòng học.

Chiều dài:
Ước lượng: khoảng .?. m.
Đo: .?. m.
Chiều rộng:
Ước lượng: khoảng ? m.
Đo: .?. m.
c) Chiều cao cửa ra vào lớp học.

Ước lượng: khoảng .?. m.
Đo: .?. m.
Bài 15 :
Số?


Bài 16 :
cm hay m ?

Bài 17 :
Đoạn đường từ trường học đến đâu là dài nhất, là ngắn nhất?

Bài 18 :
Nối đồ vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế.

Bài 19 :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Biết 1 sải tay của Việt dài khoảng 1 m. Việt đo chiều dài bảng lớp được 3 sải tay. Vậy:
a) Bảng lớp Việt dài khoảng ….. m
b) Bảng lớp Việt dài khoảng ….. dm
c) Bảng lớp Việt dài khoảng ….. cm