Đề bài

a) Hãy viết biểu thức biểu thị thể tích khối lập phương có cạnh bằng a.

b) Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn bằng a cm, đáy nhỏ bằng b cm, đường cao bằng h cm.

Phương pháp giải

• Dựa vào công thức tính thể tích hình lập phương
• Dựa bào công thức tính diện tích hình thang

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a)      Thể tích hình lập phương là: V = \({a^3}\)

b)      Diện tích hình thoi = (đáy lớn + đáy nhỏ). chiều cao : 2

Diện tích hình thang là: S =\(\dfrac{{a.b}}{2}.h\)\(c{m^2}\)

Xem thêm : SGK Toán 7 - Chân trời sáng tạo
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Một bể đang chứa $480$ lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được $x$  lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng \(\dfrac{1}{4}\) lượng nước chảy vào . Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau $a$  phút.

  • A.

    \(480 + \dfrac{3}{4}ax\) (lít)

  • B.

    \(\dfrac{3}{4}ax\) (lít)

  • C.

    \(480 - \dfrac{3}{4}ax\) (lít)

  • D.

    \(480 + ax\) (lít)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Một bể đang chứa \(120\) lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được \(x\) lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng \(\dfrac{1}{2}\) lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau \(a\) phút.

  • A.

    \(120 - \dfrac{1}{2}ax\) (lít)

  • B.

    \(\dfrac{1}{2}ax\) (lít)

  • C.

    \(120 + \dfrac{1}{2}ax\) (lít)

  • D.

    \(120 + ax\) (lít)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho \(a,b\) là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số \(x\left( {{a^2} - ab + {b^2}} \right) + y\)

  • A.

    \(a;b\)

  • B.

    \(a;b;x;y\)

  • C.

    \(x;y\)

  • D.

    \(a;b;x\)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

“Tổng các lập phương của hai số a và b” được biểu thị bởi biểu thức:

  • A.

    \({a^3} + {b^3}\)

  • B.

    \({\left( {a + b} \right)^3}\)

  • C.

    \({a^2} + {b^2}\)

  • D.

    \({\left( {a + b} \right)^2}\)

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua \(x\) quyển sách với giá \(10000\) đồng là:

  • A.
    \(10000.x\).
  • B.
    \(x + 10000\).
  • C.
    \(\frac{{10000}}{x}\).
  • D.
    \(\frac{x}{{10000}}\).
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ.

  • A.
    \(15 - {2^3}.3\).
  • B.
    \(x - 2y + 3z\).
  • C.
    \(1,75 + \frac{1}{4}.24\).
  • D.
    \(5 + {\left[ {2 - \left( {{{2020}^0} + {2^3}} \right)} \right]^2}\).
Xem lời giải >>

Bài 7 :

Biểu thức đại số biểu thị công thức tính diện tích hình thang biết độ dài hai đáy lần lượt là: \(a,\;b\) và chiều cao là \(c\).

  • A.
    \(\left( {a + b} \right).c\).
  • B.
    \(abc\).
  • C.
    \(\frac{{\left( {a + b} \right).c}}{2}\) .
  • D.
    \(2(a + b).c\).
Xem lời giải >>

Bài 8 :

Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là:

  • A.
    \(xy\) với \(x,y \in {\rm N}\).
  • B.
    \(x.\left( {x + 1} \right)\) với \(x \in {\rm N}\).
  • C.
    \(x.\left( {y + 1} \right)\) với \(x,y \in {\rm N}\).
  • D.
    \(\left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right)\) với \(x,y \in {\rm N}\).
Xem lời giải >>

Bài 9 :

Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy độ dài a, b; chiều cao h ( a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)

  • A.
    \(ab.\)
  • B.
    \(ah.\)
  • C.
    \((a + b)h.\)
  • D.
    \(\frac{{(a + b)h}}{2}.\)
Xem lời giải >>

Bài 10 :

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là \(2a\);\(3a\); \(\frac{a}{3}\) . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là

  • A.
    \({a^2}\).
  • B.
    \(4{a^2}\).
  • C.
    \(2{a^2}\).
  • D.
    \(2{a^3}\).
Xem lời giải >>

Bài 11 :

Hãy viết biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng là x (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 3 cm.

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Hãy chỉ ra các biến của mỗi biểu thức đại số sau:

a) 3.x2 – 1;

b) 3a+b

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Nửa tổng của x và y.

b) Tổng của x và y nhân với tích của x và y.

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình thang có hai đáy là a và b, chiều cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo).

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Hai biểu thức \({3.5^2} + 6:2\) và \(2.x + 3.{x^2}.y\) có gì khác nhau?

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của một hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 3 cm và x cm. (Hình 1)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Một khung ảnh hình chữ nhật với hai cạnh liên tiếp bằng 3a cm và 4a cm với bề rộng bằng 2 cm (xem Hình 3). Viết biểu thức biểu thị diện tích của tấm ảnh trong Hình 3.

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Hãy viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 cm.

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Hãy viết biểu thức đại số biểu thị thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 cm và hơn chiều cao 2 cm.

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Hãy viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Tổng của \({x^2}\) và \(3y\)

b) Tổng các bình phương của a và b

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Rút gọn các biểu thức đại số sau:

a) \(6(y - x) - 2(x - y)\)

b) \(3{x^2} + x - 4x - 5{x^2}\)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Cho ví dụ về biểu thức đại số và chỉ rõ biến số (nếu có).

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Các bạn lớp 7A quyên góp tiền mua vở và bút bi để ủng hộ học sinh vùng lũ lụt. Giá mỗi quyển vở là 6 000 đồng, giá mỗi chiếc bút bi là 3 000 đồng.

Nếu mua 15 quyển vở và 10 chiếc bút bi thì hết 120 000 đồng.

Nếu mua 12 quyển vở và 18 chiếc bút bi thì hết 126 000 đồng.

Có thể sử dụng một biểu thức để biểu thị số tiền mua a quyển vở và b chiếc bút bi được không?

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Tích của tổng xy với hiệu của xy;

b) Ba phẩy mười bốn nhân với bình phương của r.

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Trong giờ học môn Mĩ thuật, bạn Hạnh dán lên trang vở hai hình vuông có kích thước lần lượt là 3 cm và x cm như ở Hình 1. Tổng diện tích của hai hình vuông đó là \({x^2} + 9(c{m^2})\).

Biểu thức đại số \({x^2} + 9\)có gì đặc biệt?

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Hiệu các bình phương của hai số a và b;

b) Tổng các lập phương của hai số x và y.

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Viết biểu thức đại số biểu thị:

a) Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và chiều cao là a + b;

b) Diện tích của hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và độ dài của hai đường chéo đó là p và q.

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Hãy chỉ ra các biến trong mỗi biểu thức đại số thu được ở các Bài 7.1 và 7.2.

Bài 7.1: \({a^2} - {b^2}\); \({x^3} + {y^3}\)

Bài 7.2: V = ab (a + b); \(S = \dfrac{1}{2}pq.\)

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Trong hai kết luận sau, kết luận nào đúng?

a) Hai biểu thức \(A\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2};B\left( x \right) = {x^2} + 1\) bằng nhau với mọi giá trị của x. (Chẳng hạn, khi x = 0 thì ta có A(0) = B(0) = 1).

b) Hai biểu thức C = a(b + c) và D = ab + ac bằng nhau với mọi giá trị của biến a, b và c. (Chẳng hạn, khi a = b = c = 0 thì C = D = 0)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Một luống rau có x hàng, mỗi hàng có y cây rau (x, y là số tự nhiên). Trong tình huống này, biểu thức P = xy biểu thị số cây rau được trồng trên luống rau đó. Hãy nêu một tình huống khác, trong đó một đại lượng được biểu thị bởi biểu thức x – y.

Xem lời giải >>