Mỗi số 7, 5, 11, 13 là kết quả của những phép tính nào?

Tính nhẩm kết quả các phép tính trong mỗi chiếc bánh, từ đó tìm được mỗi số 7, 5, 11, 13 là kết quả của phép tính nào.
Ta có:
8 + 3 = 11 12 – 7 = 5
8 + 5 = 13 9 + 4 = 13
12 – 5 = 7 14 – 9 = 5
14 – 7 = 7 9 + 2 = 11.
Vậy ta có kết quả như sau:


Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Bài 2 :
Tính nhẩm
11 – 2 11 – 3 11 – 4 11 – 5
11 – 6 11 – 7 11 – 8 11 – 9
Bài 3 :
Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ.

Bài 4 :
Tìm số thích hợp.

Bài 5 :
Tìm bông hoa cho ong đậu. Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?

Bài 6 :
Mai có 13 tờ giấy màu, Mai đã dùng 5 tờ giấy màu để cắt dán bức tranh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?

Bài 7 :

Bài 8 :
Tính nhẩm.
15 – 5 15 – 6 15 – 57
15 – 8 15 – 9 15 – 10
Bài 9 :
Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 7? Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 9?

Bài 10 :
Tính nhẩm.
16 – 7 16 – 8 16 – 9
17 – 8 17 – 9 18 – 9
Bài 11 :
Tìm số thích hợp.

Bài 12 :
Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu lớn nhất? Cánh diều nào ghi chép trừ có hiệu bé nhất?

Bài 13 :
Bà có 14 quả ổi, bà cho cháu 6 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi?

Bài 14 :
Tìm số thích hợp.

Bài 15 :
Mai hái được 16 bông hoa, Mi hái được 9 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bông hoa?
Bài 16 :
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

Bài 17 :
Tìm số thích hợp.

Bài 18 :
Tính:

Bài 19 :
Tính nhẩm.
a) 13 – 3 – 4
13 – 7
b) 15 – 5 – 3
15 – 8
c) 14 – 4 – 1
14 – 5
Bài 20 :
Tìm số thích hợp.

Bài 21 :
Có 15 vận động viên đua xe đạp, 6 vận động viên đã qua cầu. Hỏi còn bao nhiêu vận động viên chưa qua cầu?

Bài 22 :
Tính nhẩm.
|
a) 8 + 6 5 + 7 b) 11 – 8 14 – 6 |
9 + 4 4 + 8 13 – 7 12 – 5 |
7 + 8 8 + 7 17 – 9 16 – 8 |
Bài 23 :
Tìm chuồng cho mỗi con chim.

Bài 24 :
Tính nhẩm:
a) 9 + 7 – 8 b) 6 + 5 + 4
Bài 25 :
Câu nào đúng, câu nào sai ?

Bài 26 :
Tính rồi tìm thức ăn cho mỗi con vật.

Bài 27 :
Chọn câu trả lời đúng.
a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
A. 15 – 9 B. 13 – 8 C. 12 – 5
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
A. 7 + 8 B. 9 + 5 C. 8 + 9
Bài 28 :
Tính.
a) 15 – 3 – 6 b) 16 – 8 + 5
Bài 29 :
Tìm số thích hợp.

Bài 30 :
Tìm kết quả của mỗi phép tính:
