Tìm bông hoa cho ong đậu. Bông hoa nào có nhiều ong đậu nhất?

Tìm kết quả của các phép trừ ghi trên các con ong. Bông hoa ghi số là kết quả của nhiều phép tính nhất là bông hoa có nhiều ong đậu nhất.
Ta có:
12 – 6 = 6 ; 11 – 5 = 6 ;
12 – 5 = 7 ; 13 – 7 = 6 ; 11 – 4 = 7.
Do đó, mỗi con ong đậu với bông hoa tương ứng như sau:

Vậy bông hoa ghi số 6 có nhiều ong đậu nhất.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Bài 2 :
Tính nhẩm
11 – 2 11 – 3 11 – 4 11 – 5
11 – 6 11 – 7 11 – 8 11 – 9
Bài 3 :
Tìm chuồng cho mỗi chú thỏ.

Bài 4 :
Tìm số thích hợp.

Bài 5 :
Mai có 13 tờ giấy màu, Mai đã dùng 5 tờ giấy màu để cắt dán bức tranh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?

Bài 6 :

Bài 7 :
Tính nhẩm.
15 – 5 15 – 6 15 – 57
15 – 8 15 – 9 15 – 10
Bài 8 :
Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 7? Những máy bay nào ghi phép trừ có hiệu bằng 9?

Bài 9 :
Tính nhẩm.
16 – 7 16 – 8 16 – 9
17 – 8 17 – 9 18 – 9
Bài 10 :
Tìm số thích hợp.

Bài 11 :
Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu lớn nhất? Cánh diều nào ghi chép trừ có hiệu bé nhất?

Bài 12 :
Bà có 14 quả ổi, bà cho cháu 6 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả ổi?

Bài 13 :
Tìm số thích hợp.

Bài 14 :
Mai hái được 16 bông hoa, Mi hái được 9 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bông hoa?
Bài 15 :
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

Bài 16 :
Tìm số thích hợp.

Bài 17 :
Tính:

Bài 18 :
Tính nhẩm.
a) 13 – 3 – 4
13 – 7
b) 15 – 5 – 3
15 – 8
c) 14 – 4 – 1
14 – 5
Bài 19 :
Tìm số thích hợp.

Bài 20 :
Có 15 vận động viên đua xe đạp, 6 vận động viên đã qua cầu. Hỏi còn bao nhiêu vận động viên chưa qua cầu?

Bài 21 :
Tính nhẩm.
|
a) 8 + 6 5 + 7 b) 11 – 8 14 – 6 |
9 + 4 4 + 8 13 – 7 12 – 5 |
7 + 8 8 + 7 17 – 9 16 – 8 |
Bài 22 :
Tìm chuồng cho mỗi con chim.

Bài 23 :
Tính nhẩm:
a) 9 + 7 – 8 b) 6 + 5 + 4
Bài 24 :
Câu nào đúng, câu nào sai ?

Bài 25 :
Tính rồi tìm thức ăn cho mỗi con vật.

Bài 26 :
Chọn câu trả lời đúng.
a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
A. 15 – 9 B. 13 – 8 C. 12 – 5
b) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
A. 7 + 8 B. 9 + 5 C. 8 + 9
Bài 27 :
Tính.
a) 15 – 3 – 6 b) 16 – 8 + 5
Bài 28 :
Mỗi số 7, 5, 11, 13 là kết quả của những phép tính nào?

Bài 29 :
Tìm số thích hợp.

Bài 30 :
Tìm kết quả của mỗi phép tính:
