Quan sát hình vẽ:

a) Trả lời các câu hỏi:
- Mua 6 bông hoa hồng phải trả bao nhiêu tiền?
- Mua 4 bông hoa ly và 5 bông hoa phăng phải trả bao nhiêu tiền?
b) Chọn số bông hoa em muốn mua rồi tính số tiền phải trả.
Muốn tính số tiền phải trả ta lấy giá tiền 1 bông hoa nhân với số lượng bông hoa muốn mua.
a) Mua 6 bông hoa hồng phải trả số tiền là
4 500 x 6 = 27 000 (đồng)
Mua 4 bông hoa ly và 5 bông hoa phăng phải trả số tiền là
(15 000 x 4) + (6 000 x 5) = 90 000 (đồng)
b) Em chọn mua 2 bông hoa hồng và 1 bông hoa ly
Số tiền em phải trả là
4500 x 2 + 15 000 = 24 000 (đồng)
Đáp số: a) 27 000 đồng
90 000 đồng
b) 24 000 đồng

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Thùng thứ nhất đang chứa $1005$ lít dầu. Số dầu của thùng thứ hai gấp hai lần số dầu của thùng thứ nhất.
Bài 2 :

Sắp xếp các ô sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 3 :
Tính.
Bài 4 :
Đặt tính rồi tính.
Bài 5 :
Tính nhẩm (theo mẫu).
Bài 6 :
Một khu đất dạng hình vuông có độ dài cạnh là 1 617 m. Hỏi chu vi của khu đất đó là bao nhiêu mét?
Bài 7 :
Tính.
Bài 8 :
Đặt tính rồi tính.
Bài 9 :
Số?
Bài 10 :
Số?
Bác Sáu có 3 tàu đánh cá, bác cần 3 050 $\ell $ dầu cho mỗi tàu. Hỏi bác Sáu cần tất cả bao nhiêu lít dầu cho 3 tàu đánh cá đó?
Bài 11 :
Đặt tính rồi tính.
Bài 12 :
Một sư đoàn có 4 trung đoàn, mỗi trung đoàn có 1 300 người. Sau đó sư đoàn được bổ sung thêm 450 người. Hỏi lúc này, sư đoàn có tất cả bao nhiêu người?
Bài 13 :
Số?
Lực sĩ mèo và rùa thi tài.
a) Mỗi bên tạ của mèo cân nặng ? g. Mèo nâng được ? g.
b) Mỗi bên tạ của rùa cân nặng ? g. Rùa nâng được ? g.
Bài 14 :
Tìm chữ số thích hợp.
Bài 15 :
Tìm chữ số thích hợp.
Bài 16 :
Đặt tính rồi tính.
Bài 17 :
Tính nhẩm.
Bài 18 :
Số?
Bài 19 :
>, <, =?
a) 1 080 x 9 .?. 1 020 x 9
b) 2 x 1 000 x 5 .?. 1 000 x 2 x 5
c) 2 400 x 2 .?. (200 + 4 000) x 2
Bài 20 :
Tìm giá trị thích hợp của mỗi biểu thức.
Bài 21 :
Trong kho có 10 000 kg gạo. Người ta dùng 6 xe để chuyển gạo trong kho đến các cửa hàng. Biết mỗi xe chở 1 500 kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 22 :
Chỉ đường cho bạn Gấu đi theo các phép tính có kết quả lớn hơn 1 000 để tìm được mật ong.
Bài 23 :
Tính.
Bài 24 :
Đặt tính rồi tính.
1 402 x 2 3 229 x 3
2 182 x 4 1 601 x 6
Bài 25 :
Tính nhẩm (theo mẫu).
1 000 x 5 = ..........
2 000 x 4 = ..........
1 000 x 8 = ..........
Bài 26 :
Một khu đất hình vuông có độ dài cạnh là 2 409 m. Hỏi chu vi của khu đất đó là bao nhiêu mét?
Bài 27 :
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Hình bên vẽ một đàn voi.
a) Đàn voi có ....... con voi.
b) Mỗi con voi kéo 1 051 kg gỗ keo. Cả đàn voi kéo được ....... kg gỗ keo.
Bài 28 :
Tính.
Bài 29 :
Đặt tính rồi tính.
2 619 x 3 1 807 x 5
1 219 x 4 4 263 x 2
Bài 30 :
Số?