Quan sát các hình dưới đây.

a) Mỗi hình gồm bao nhiêu ô vuông?
b) Lớn hơn, bé hơn hay bằng?
c) Tổng hay hiệu?
a) Đếm số ô vuông ở mỗi hình.
b) Dựa vào câu a so sách diện tích các hình.
c) Dựa vào câu a so sách diện tích các hình rồi điền “Tổng hay hiệu” sao cho thích hợp.
a) Hình A có 16 ô vuông.
Hình B có 8 ô vuông.
Hình C có 8 ô vuông.
b)
Diện tích hình B bé hơn diện tích hình A.
Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.
Diện tích hình B bằng diện tích hình C.
c)
Diện tích hình A bằng tổngdiện tích hai hình B và C.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Cho hình vẽ sau:
Chọn cụm từ thích hợp vào để đặt vào chỗ trống trong câu sau:
Bài 2 :
So sánh diện tích hình tam giác ABC với diện tích hình tam giác ADC.
Bài 3 :
Hình con vật nào dưới đây có diện tích lớn hơn?
Bài 4 :
So sánh diện tích hình A với diện tích hình B.
Bài 5 :
Việt cắt được các miếng bìa như hình dưới đây. Hai miếng bìa nào có diện tích bằng nhau?
Bài 6 :

Bài 7 :
Diện tích mỗi hình sau gồm bao nhiêu ô vuông?

Bài 8 :
Các hình dưới đây được tạo thành từ các ô vuông như nhau:

Trả lời các câu hỏi:
a) Những hình nào có diện tích bằng nhau?
b) Hình nào có diện tích lớn hơn diện tích hình A?
Bài 9 :
Quan sát hình rồi thực hiện các yêu cầu sau:

a) Hình A gồm mấy ô vuông? Hình B gồm mấy ô vuông? Hình C gồm mấy ô vuông?
b) So sánh diện tích hình A với tổng diện tích hình B và hình C.
Bài 10 :
Quan sát sơ đồ các phòng của một trung tâm thể dục thẩm mĩ sau và trả lời các câu hỏi:
a) Phòng nào có diện tích lớn nhất?
b) Phòng nào có diện tích bé nhất?

Bài 11 :
Theo em, miếng đề can ở hình A có đủ để dán thành hình B không?

Bài 12 :
Đ, S ?

A. Diện tích hình M lớn hơn diện tích hình N.
B. Diện tích hình M bằng diện tích hình N.
C. Diện tích hình M bé hơn diện tích hình N.
Bài 13 :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Hình chú vịt gồm bao nhiêu ô vuông?
A. 10 ô vuông
B. 12 ô vuông
C. 11 ô vuông