Đề bài

1. Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Zebra (n): con ngựa vằn.

Long (adj): dài.

Trunk (n): vòi.

Claw (n): móng vuốt. 

Xem thêm : Tiếng Anh 4 - Explore Our World

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

2. Draw a circle on the stress. Draw a line under a schwa sound.

(Vẽ một vòng tròn trên trọng âm. Vẽ một đường dưới âm schwa.)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

5. Circle the word with a different sound. Write the word that is different.

(Khoanh tròn vào từ có âm khác. Viết từ khác loại.)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

3. Say. Draw lines.

(Nói. Nối.)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

1. Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)

Calm (adj): bình tĩnh

Grandma (n): bà ngoại/ nội

Proud (adj): tự hào

Sleepy (adj): buồn ngủ

Xem lời giải >>