Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.
Đếm thêm 1 đơn vị rồi điền các số còn thiếu vào chỗ trống và đọc các số trong bảng.
7 991: bảy nghìn chín trăm chín mươi mốt;
7 992: bảy nghìn chín trăm chín mươi hai;
7 993: bảy nghìn chín trăm chín mươi ba;
7 994: bảy nghìn chín trăm chín mươi lăm;
7 996: bảy nghìn chín trăm chín mươi sáu;
7 997: bảy nghìn chín trăm chín mươi bảy;
7 998: bảy nghìn chín trăm chín mươi tám;
7 999: bảy nghìn chín trăm chín mươi chín;
8 000: tám nghìn;
8 001: tám nghìn không trăm linh một;
8 002: tám nghìn không trăm linh hai;
8 003: tám nghìn không trăm linh ba;
8 004: tám nghìn không trăm linh bốn;
8 005: tám nghìn không trăm linh năm;
8 006: tám nghìn không trăm linh sáu;
8 007: tám nghìn không trăm linh bảy;
8 008: tám nghìn không trăm linh tám;
8 009: tám nghìn không trăm linh chín;
8 010: tám nghìn không trăm linh mười;
8 011: tám nghìn không trăm mười một;
8 012: tám nghìn không trăm mười hai;
8 013: tám nghìn không trăm mười ba;
8 014: tám nghìn không trăm mười bốn;
8 015: tám nghìn không trăm mười lăm;
8 016: tám nghìn không trăm mười sáu;
8 017: tám nghìn không trăm mười bảy;
8 018: tám nghìn không trăm mười tám;
8 019: tám nghìn không trăm mười chín;
8 020: tám nghìn không trăm hai mươi.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Cho bảng sau:

Số viết được là:
Bài 2 :

Cho số $9768$, chữ số hàng nghìn của số này là:
Bài 3 :

Số có bốn chữ số, biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn.
Bài 4 :
Chọn số thích hợp với cách đọc.
Bài 5 :
Số?
Bài 6 :
Số?
Bài 7 :
Rô-bốt viết các số tròn nghìn lên mỗi tấm biển trên đường đến tòa lâu đài (như hình vẽ). Hỏi mỗi tấm biển có dấu “?” viết số nào?
Bài 8 :
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
b) 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục và 2 đơn vị.
c) 6 nghìn, 3 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
d) 8 nghìn, 0 trăm, 6 chục và 0 đơn vị.
Bài 9 :
a) Số liền trước của số 10 000 là số nào?
b) Số liền sau của số 8 999 là số nào?
c) Số 9 000 là số liền sau của số nào?
d) Số 4 078 là số liền trước của số nào?
Bài 10 :
Chọn câu trả lời đúng
a) Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?
b) Số nào dưới đây có chữ số hàng chục là 7?
c) Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 7?
Bài 11 :
Dưới đây là nhà của Nam, Việt và Mai.
Biết: - Nhà của Việt có trồng cây trước nhà.
- Nhà của Mai có ô cửa sổ dạng hình tròn.
Em hãy tìm xem số được ghi trên nhà của mỗi bạn là số nào rồi đọc số đó.
Bài 12 :
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) Tám nghìn, bốn trăm, bảy chục, hai đơn vị.
b) Sáu nghìn, năm trăm, chín đơn vị.
c) Ba nghìn, bảy trăm, sáu chục.
Bài 13 :
Số?
Bài 14 :
Số?
Bài 15 :
Việt có hai cuốn sách cũ, mỗi cuốn đã bị mất một tờ, các trang còn lại như hình vẽ. Hỏi cuốn sách đó bị mất những trang nào?
Bài 16 :
Chọn câu trả lời đúng.
Từ các thẻ số bên, lập được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số?
Bài 17 :
Số?
Bài 18 :
Số?
Bài 19 :
a) Số?
b) Làm tròn các số 4 128, 5 062, 6 704, 7 053 đến hàng trăm.
Bài 20 :
Số?
Bài 21 :
a) Viết và đọc các số tròn nghìn trong bảng dưới đây.

b) Viết và đọc các số tròn nghìn từ 1 000 đến 10 000.
Bài 22 :
Có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
Bài 23 :
Lấy các thẻ 1 000, 100, 10, 1 phù hợp với mỗi bảng sau.
Bài 24 :
Đếm các thẻ số và cho biết có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị.
Bài 25 :
Nói theo mẫu.
Bài 26 :
Hình ảnh nào có số khối lập phương phù hợp với mỗi bảng?
Bài 27 :
Viết số, đọc số (theo mẫu).
Bài 28 :
Dùng các thẻ 1 000; 100; 10; 1 thể hiện số.
a) 8 137 b) 9 054 c) 5 208
Bài 29 :
Viết số.
a) Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm.
b) Bảy nghìn sáu trăm linh một.
c) Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt.
Bài 30 :
Viết số thành tổng (theo mẫu).