Chọn bộ ba số thích hợp để nói các phép tính trong các bảng nhân, chia đã học (theo mẫu).
Chọn bộ ba số trong hình vẽ rồi nêu các phép nhân, phép chia thích hợp.
Ví dụ: Bộ ba số 6, 30, 5
6 x 5 = 30 30 : 6 = 5
5 x 6 = 30 30 : 5 = 6
Em thực hiện tương tự với các bộ ba số còn lại.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Tính nhẩm:
a) 2 x 1 3 x 1
4 x 1 5 x 1
b) 2 : 1 3 : 1
4 : 1 5 : 1
Bài 2 :
Tính (theo mẫu).
Bài 3 :
Số?
Bài 4 :
Số?
Bài 5 :
a) Tính (theo mẫu).

b) Tính nhẩm.
0 x 6 0 x 7 0 x 8 0 x 9
0 : 6 0 : 7 0 : 8 0 : 9
Bài 6 :
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
Bài 7 :
Số?
Bài 8 :
Số?
Bài 9 :
a) Giới thiệu bảng nhân, chia:
b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính:
Bài 10 :
Số ?
Bài 11 :
Tính nhẩm:
Bài 12 :
Tính nhẩm.
Bài 13 :
Số?
Bài 14 :
Tính nhẩm.
Bài 15 :
Tính nhẩm.
Bài 16 :
Để đến tòa lâu đài, Rô-bốt phải đi qua các đoạn đường ghi phép tính có kết quả bé hơn 8 000. Hỏi Rô-bốt phải đi theo đường nào?
Bài 17 :
Những phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?
Bài 18 :
Chọn dấu (+, - , x , :) thích hợp.
Bài 19 :
Tính nhẩm (theo mẫu):
Bài 20 :
a) Tính nhẩm:
b) Đã tô màu vào một phần mấy mỗi hình sau:
Bài 21 :
Số?
a, Mỗi bông hoa có 5 cánh hoa. Vậy 8 bông hoa có ..?.. cánh hoa.
b, Có 12 chiếc đũa như nhau, như vậy có ..?.. đôi đũa.
Bài 22 :
Tính nhẩm
Bài 23 :
Tính nhẩm.
Bài 24 :
Số?

Bài 25 :
Tính nhẩm.
Bài 26 :
Tính nhẩm.
Bài 27 :
Giúp Mai và Bình tìm ba lô.
Bài 28 :
Tính nhẩm.
Bài 29 :
>; <; = ?
Bài 30 :
a) Tính nhẩm.
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng ...............................
Số nào chia cho 1 cũng bằng ...............................