
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
\(3\) năm \(8\) tháng$\; + \; {\rm{ 6}}$ năm \(9\) tháng ... \(8\) năm \(3\) tháng$ \; + \; {\rm{ 2}}$ năm \(2\) tháng
A. \( > \)
B. \( < \)
C. \( = \)
C. \( = \)
- Tính kết quả của từng vế.
- So sánh các kết quả đó với nhau.
- Lưu ý: Nếu ở kết quả số tháng lớn hơn hoặc bằng $12$ thì ta đổi thành đơn vị lớn hơn tháng là năm.
Ta có: \(3\) năm \(8\) tháng$ \;+ \; {\rm{ 6}}$ năm \(9\) tháng \( = \,9\) năm \(17\) tháng \( = \,10\) năm \(5\) tháng
( Vì \(17\) tháng \( = \,\,12\) năm \( + \,\,5\) tháng \( = \,\,1\) năm \(5\) tháng)
\(8\) năm \(3\) tháng$ \;+ \; {\rm{ 2}}$ năm \(2\) tháng \( = \,10\) năm \(5\) tháng
Mà \(10\) năm \(5\) tháng \( = \,10\) năm \(5\) tháng
Nên \(3\) năm \(8\) tháng$ \;+ \; {\rm{ 6}}$ năm \(9\) tháng \( = \,8\) năm \(3\) tháng$ \;+ \;{\rm{ 2}}$ năm \(2\) tháng.
Cần nhớ \(1\) năm \( = \,\,12\) tháng. Học sinh có thể xác định sai \(1\) năm \( = \,10\) tháng nên đổi \(17\) tháng \( = \,1\) năm \(7\) tháng, từ đó tính sai kết quả phép tính \(3\) năm \(8\) tháng $ + {\rm{ 6}}$ năm \(9\) tháng.







Tính: \(11\) phút \(25\) giây \( + \;\)\(2\) phút \(50\) giây \( = ...\)



















Danh sách bình luận