Viết các số sau bằng chữ số La Mã:
a, 1, 5, 10
b, 2, 3, 11, 12, 13
c, 4, 6, 14, 16
d, 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20
Dựa vào bảng số La Mã từ 1 đến 20 để viết các số sang số La Mã.
a, 1, 5, 10 : I, V, X
b, 2, 3, 11, 12, 13: II, III, XI, XII, XIII
c, 4, 6, 14, 16: IV, VI, XIV, XVI
d, 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19, 20: VII, VIII, IX, XV, XVII, XVIII, XIX, XX













Danh sách bình luận