Đề bài

Dựa vào các bước tìm nghĩa của từ theo ví dụ dưới đây, tìm nhanh nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu trong từ điển.

Ví dụ: Tìm nghĩa của từ bình minh. 

Phương pháp giải

Em dựa vào các bước tìm nghĩa của từ theo ví dụ để tìm nhanh nghĩa của các từ cao ngất, cheo leo, hoang vu. 

Lời giải của GV Loigiaihay.com

- Cao ngất:Thật cao, cao gần mút tầm mắt.

Ví dụ: Lâu đài cao ngất.

- Cheo leo: Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã. 

Ví dụ: Vách đá cheo leo. Con đường cheo leo trên bờ vực thẳm.

- Hoang vu: Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người. 

Ví dụ: Rừng núi hoang vu.

Xem thêm : Tiếng Việt 4 - Kết nối tri thức

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Những ý nào dưới đây nêu đúng công dụng của từ điển? 

A. Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,...). 

B. Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.

C. Dạy cách nhớ từ.

D. Giúp hiểu nghĩa của từ.

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Từ điển là gì?

  • A.
    Giải nghĩa các cụm từ khó hiểu trong ngoặc đơn.
  • B.
    Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.
  • C.
    Nghĩa của các từ tiếng nước ngoài.
  • D.
    Cách phát âm của các từ Tiếng Anh.
Xem lời giải >>

Bài 3 :

Các mục từ trong từ điển được sắp xếp như thế nào?

  • A.
    Theo thứ tự bảng chữ cái A, Ă, Â,...
  • B.
    Theo số thứ tự 1, 2, 3,...
  • C.
    Theo bảng chữ cái tiếng Anh A, B, C,...
  • D.
    Không theo một nguyên tắc nào
Xem lời giải >>

Bài 4 :

Sắp xếp các bước hướng dẫn và thực hành sử dụng từ điển:

1. Đọc "Hướng dẫn sử dụng" (cách sắp xếp mục từ và các thông tin cần thiết khác)"

2. Tra tìm cần tìm nghĩa

3. Đọc bảng chữ viết tắt

4. Chọn từ điển thích hợp với học sinh tiểu học

  • A.
    1 - 2 - 3 - 4
  • B.
    2 - 3 - 4 - 1
  • C.
    3 - 4 - 2 - 1
  • D.
    4 - 1 - 3 - 2
Xem lời giải >>

Bài 5 :

Tìm nghĩa phù hợp với từ “dí dỏm”.

  • A.
    Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.
  • B.
    Có tác dụng gây trầm cảm.
  • C.
    Có tác dụng gây mất tập trung.
  • D.
    Có tác dụng tiêu cực ảnh hưởng đến mọi người.
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ hoạt động.

  • A.
    Bão biển, lốc biển, mưa biển, song thần.
  • B.
    Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.
  • C.
    Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.
  • D.
    Chạy, phi, lao, trườn, bò.
Xem lời giải >>