a) Tính (theo mẫu).

b) Tính nhẩm.
0 x 6 0 x 7 0 x 8 0 x 9
0 : 6 0 : 7 0 : 8 0 : 9
a) Bước 1: Viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tính.
Bước 2: Viết phép nhân với kết quả vừa tìm được.
b) Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
a) 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0
0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0
0 x 4 = 0
0 x 5 = 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 0
0 x 5 = 0
b) 0 x 6 = 0 0 x 7 = 0 0 x 8 = 0 0 x 9 = 0
0 : 6 = 0 0 : 7 = 0 0 : 8 = 0 0 : 9 = 0

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Tính nhẩm:
a) 2 x 1 3 x 1
4 x 1 5 x 1
b) 2 : 1 3 : 1
4 : 1 5 : 1
Bài 2 :
Tính (theo mẫu).
Bài 3 :
Số?
Bài 4 :
Số?
Bài 5 :
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả?
Bài 6 :
Số?
Bài 7 :
Số?
Bài 8 :
a) Giới thiệu bảng nhân, chia:
b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính:
Bài 9 :
Số ?
Bài 10 :
Tính nhẩm:
Bài 11 :
Tính nhẩm.
Bài 12 :
Số?
Bài 13 :
Tính nhẩm.
Bài 14 :
Tính nhẩm.
Bài 15 :
Để đến tòa lâu đài, Rô-bốt phải đi qua các đoạn đường ghi phép tính có kết quả bé hơn 8 000. Hỏi Rô-bốt phải đi theo đường nào?
Bài 16 :
Những phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?
Bài 17 :
Chọn dấu (+, - , x , :) thích hợp.
Bài 18 :
Tính nhẩm (theo mẫu):
Bài 19 :
a) Tính nhẩm:
b) Đã tô màu vào một phần mấy mỗi hình sau:
Bài 20 :
Số?
a, Mỗi bông hoa có 5 cánh hoa. Vậy 8 bông hoa có ..?.. cánh hoa.
b, Có 12 chiếc đũa như nhau, như vậy có ..?.. đôi đũa.
Bài 21 :
Tính nhẩm
Bài 22 :
Tính nhẩm.
Bài 23 :
Số?

Bài 24 :
Tính nhẩm.
Bài 25 :
Tính nhẩm.
Bài 26 :
Giúp Mai và Bình tìm ba lô.
Bài 27 :
Chọn bộ ba số thích hợp để nói các phép tính trong các bảng nhân, chia đã học (theo mẫu).
Bài 28 :
Tính nhẩm.
Bài 29 :
>; <; = ?
Bài 30 :
a) Tính nhẩm.
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng ...............................
Số nào chia cho 1 cũng bằng ...............................