3. Read and circle.
(Đọc và khoanh tròn.)

|
1. January |
2. May |
3. September |
4. June |
5. November |
6. March |
a. This month is the beginning of a year. The month is January.
(Tháng này là tháng bắt đầu của năm. Tháng này là tháng một.)
b. This is between April and June. The month is May.
(Tháng này ở giữa tháng tư và tháng sáu. Tháng này là tháng năm.)
c. Children go back to school this month. The month is September.
(Trẻ con quay trở lại trường học vào tháng này. Tháng này này tháng chín.)
d. Children in Việt Nam don’t go to school from this month, then they have their holiday for 2 months. The month is June.
(Trẻ con ở Việt Nam không đến trường học từ tháng này, nên chúng sẽ có kì nghỉ hè 2 tháng. Đây là tháng sáu.)
e. Children in Việt Nam make cards, give flowers and write poems for their teachers this month. The month is November.
(Trẻ con ở Việt Nam làm thiệp, tặng hoa và viết thơ cho giáo viên của chúng ở tháng ày. Đó là tháng mười một.)
f. We give our grandmothers, mothers and sisters flowers this month. The month is March.
(Chúng ta tặng bà, mẹ và các chị em gái hoa vào tháng này. Tháng này là tháng ba.)








Danh sách bình luận