2. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)
1. We are standing at the zoo.
There are a lot of animals in the zoo.
2. It’s boring!
Let’s go to the playground.
Good idea. We can play the boo in the playground.
3. I want a new teddy bear for my sister.
OK. Let’s go to the toy shop now.
4. That is a new film. It’s about a big monkey.
I know that film, let’s go to the cinema.
5. There is a café next to the supermarket.
Great. I’m thirty now. Let’s go to the café.
Tạm dịch:
1. Chúng ta đang đứng ở sở thú.
Có rất nhiều loài động vật ở sở thú.
2. Chán quá!
Hãy đi ra sân chơi nào.
Ý tưởng hay đó. Chúng ta có thể chơi ú oà ở sân chơi.
3. Tớ muốn một chú gấu mới cho em gái tớ.
Được rồi. Đi ra cửa hàng đồ chơi nào.
4. Đó là một bộ phim mới. Nó kể về một chú khỉ khổng lồ.
Tớ biết phim đó, đi ra rạp chiếu phim nào.
5. Kia là quán cà phê bên cạnh siêu thị.
Tuyệt vời. Tớ đang khát. Đi ra quán cà phê nào.













Danh sách bình luận