Đề bài

Cho biết 3x9=03x9=0. Khi đó giá trị của biểu thức x22x3x22x3

A. 33.

B 11.

C. 00.

D. 66.

Phương pháp giải

Để giải phương trình ta có thể sử dụng các quy tắc sau:

- Chuyển một số hạng từ vế bên này sang vế bên kia và đổi dấu số hạng (Quy tắc chuyển vế);

- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);

- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).

Giá trị của biểu thức f(x)f(x) khi x=ax=af(a)f(a).

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Đáp án đúng là C

3x9=03x9=0

3x=0+93x=0+9

3x=93x=9

x=9:3x=9:3

x=3x=3

Thay x=3x=3 vào biểu thức ta được:

x22x3=322.33=963=0x22x3=322.33=963=0.

Xem thêm : SGK Toán 8 - Chân trời sáng tạo

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tính giá trị của  (5x2+1)(2x8)(5x2+1)(2x8) biết 12x+15=1712x+15=17

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Gọi x0x0 là một nghiệm của phương trình 5x12=43x5x12=43x. x0x0 còn là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Phương trình nào dưới đây là phương trình một ẩn?

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Phương trình dạng ax+b=0ax+b=0, với a, b là hai số đã cho được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn x khi:

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho phương trình 2x+1=02x+1=0, chọn khẳng định đúng

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Nghiệm của phương trình 3x6=03x6=0 là:

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Ở một số quốc gia, người ta dùng cả hai đơn vị đo nhiệt độ là Fahrenheit (oF) và độ Celcius (oC), liên hệ với nhau bởi công thức C=59(F32).C=59(F32). Khi ở 20 oC thì ứng với độ Fahrenheit là:

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Biết rằng 4x8=04x8=0. Giá trị của biểu thức 5x245x24 là:  

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Phương trình x8=x5x8=x5. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Phương trình 3x10=2x123x10=2x12 có bao nhiêu nghiệm?

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Những phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:

a) 2x+1=0 

b) x+1=0

c) 0.x+2=0 

d) (2).x=0

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Xét phương trình bậc nhất một ẩn 2x − 6 = 0 (2)

Hãy thực hiện các yêu cầu sau để giải phương trình (2) (tức là tìm nghiệm của phương trình đó): 

a) Sử dụng quy tắc chuyển vế, hãy chuyển hạng tử tự do -6 sang vế phải

b) Sử dụng quy tắc nhân, nhân cả hai vế của phương trình với 12 để tìm nghiệm x

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Giải các phương trình sau:

a) 2x−5=0;

b) 425x=0

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Bác An gửi tiết kiệm 150 triệu đồng với kì hạn 12 tháng. Đến cuối kì (tức là sau 1 năm), bác An thu được số tiền cả vốn lẫn lãi là 159 triệu đồng. Tính lãi suất gửi tiết kiệm của bác An. 

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Hai bạn Vuông và Tròn giải phương trính: 2x+5=16 như sau:

Vuông: 2x+5=162x=1652x=11x=112

Tròn: 2x+5=162x2+5=162x+5=8x=85x=3

Theo em, bạn nào đúng, bạn nào sai? Giải thích?

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau: 

a) x+1=0

b) 0x−2=0

c) 2−x=0

d) 3x=0

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Giải các phương trình sau

a) 5x−4=0

b) 3+2x=0

c) 7−5x=0

d) 32 + 53x=0

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn 

A. 0x+2=0

B. 2x+1=2x+2

C.2x2+1=0

D. 3x−1=0

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Quan sát hình bên. Biết rằng cân thăng bằng, có thể tìm được khối lượng của quả cân  không? Tìm bằng cách nào?

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Xét cân thăng bằng ở khởi động

a) Giải thích tại sao nếu bỏ ra khỏi mỗi đĩa cân một quả cân x gam thì cân vẫn thăng bằng.

b) Nếu thay quả cân 600 gam bằng quả cân 200 gam (Hình 2) thì cân còn thăng bằng không? Tại sao?

c) Tiếp theo, chia các quả cân trên mỗi cân thành ba phần bằng nhau, rồi bỏ ra hai phần (hình 3). Khi đó, cân còn thằng bằng không? Tại sao?

 

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Giải các phương trình sau:

a) 23x+112=0;

b) 2120,75x=0.

Xem lời giải >>
Bài 22 :

Hai bạn An và Mai giải phương trình x=2x như sau:

An: x=2x

1=2 (chia cả hai vế cho x)

Vậy phương trình vô nghiệm.

Mai: x=2x

x2x=0 (chuyển 2x sang vế trái)

x=0 (rút gọn)

x=0 (nhân hai vế với –1)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0.

Em hãy cho biết bạn nào giải đúng.

Xem lời giải >>
Bài 23 :

Trong Hình 4, cho biết các viên bi có cùng khối lượng là x(g) và cân bằng. Viết phương trình biểu diễn liên hệ giữa khối lượng của các vật ở hai đĩa cân.

 

Xem lời giải >>
Bài 24 :

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Xác định các hệ số ab của phương trình bậc nhất một ẩn đó.

a) 7x+47=0;

b) 32y5=4;

c) 0t+6=0;

d) x2+3=0.

Xem lời giải >>
Bài 25 :

Đặt lên hai đĩa cân những quả cân như Hình 1.

 

a) Biết rằng cân thăng bằng, hãy viết phương trình biểu thị sự thăng bằng này.

b) Nếu x=100 cân có thăng bằng không? Vì sao?

Nếu x=150 thì cân có thăng bằng không? Vì sao?

Từ đó, chỉ ra một nghiệm của phương trình ở câu a.

Xem lời giải >>
Bài 26 :

Phương trình ax+b=0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu

A. a=0.

B. b0.

C. b=0.

D. a0.

Xem lời giải >>
Bài 27 :

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 3x+2y6=0.

B. 3x+6=0.

C. x2=4.

D. y2x+1=0.

Xem lời giải >>
Bài 28 :

Giải phương trình: 5x12=3;

Xem lời giải >>
Bài 29 :

Giải phương trình: 2,5y+6=6,5;

Xem lời giải >>
Bài 30 :

Giải phương trình: 15x2=35;

Xem lời giải >>