a) 7 tạ 25 kg = ………… kg
b) 6 tấn 29 yến = …………. kg
c) 7 phút 28 giây = ………. Giây
d) 505 giây = ……… phút …………. giây
Áp dụng cách đổi:
1 tạ = 100 kg ; 1 tấn = 1000 kg
1 phút = 60 giây
a) 7 tạ 25 kg = 725 kg
b) 6 tấn 29 yến = 6 290 kg
c) 7 phút 28 giây = 448 giây
d) 505 giây = 8 phút 25 giây

Các bài tập cùng chuyên đề
Danh sách bình luận