So sánh hai phân số:
Trong hai phân số có cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
a) $\frac{5}{9} < \frac{7}{9}$
b) $\frac{7}{6} > \frac{6}{6}$
c) $\frac{3}{{14}} < \frac{5}{{14}}$
d) $\frac{5}{8} < \frac{9}{8}$

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Mỗi cái bánh được chia thành 4 phần bằng nhau, dưới đây là phần bánh mỗi bạn ăn.
a) So sánh phần bánh mỗi bạn ăn với một cái bánh (nhiều hơn, ít hơn hay bằng)
b) >, <, =
$\frac{4}{4}\,.......\,1$ ; $\frac{3}{4}\,.......\,1$ ; $\frac{5}{4}\,......\,1$
c) Lớn hơn, bé hơn hay bằng?
- Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số ........ 1
- Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số ........ 1
- Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số ........ 1
Bài 2 :
Chọn số tự nhiên 7 hoặc 9 thích hợp để thay vào ?
Bài 3 :
Thành, Thoa, Hùng lần lượt tô màu được $\frac{5}{8}$; $\frac{8}{5}$ ; $\frac{8}{8}$ tờ giấy. Biết những tờ giấy này đều bằng nhau.
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Phần giấy đã tô màu của Thành chưa đến 1 tờ giấy.
b) Phần giấy đã tô màu của Hùng là nhiều nhất.
Bài 4 :
Viết một phân số:
a) Bé hơn 1.
b) Lớn hơn 1.
c) Bằng 1.
Bài 5 :
So sánh hai phân số (theo mẫu).
Bài 6 :
>; <; = ?
Bài 7 :
Sắp xếp các phân số: $\frac{{15}}{{19}};\,\,\frac{7}{{19}};\,\,\frac{{17}}{{19}};\,\,\frac{5}{{19}}$
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 8 :
So sánh hai phân số:
Bài 9 :
a) Đọc và thảo luận nội dung sau:
b) So sánh các phân số sau với 1:
$\frac{5}{6};\frac{3}{2};\frac{9}{{19}};\frac{7}{7};\frac{{49}}{{46}};\frac{{32}}{{71}}$
c) Viết ba phân số bé hơn 1, ba phân số lớn hơn 1, ba phân số bằng 1.
Bài 10 :
Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) $\frac{3}{7};\,\,\,\frac{5}{7}$và $\frac{2}{7}$
b) $\frac{7}{8};\,\,\,\frac{5}{8}$ và $\frac{1}{8}$
c) $\frac{7}{{10}};\,\,\frac{9}{{10}}$ và $\frac{1}{{10}}$
Bài 11 :
Bác Sáu dùng $\frac{2}{9}$diện tích đất canh tác để trồng ngô, $\frac{4}{9}$diện tích để trồng lúa và $\frac{1}{9}$diện tích để trồng khoai. Hỏi trong ba loại cây trên, bác Sáu trồng cây gì chiếm nhiều diện tích nhất? Cây gì chiếm ít diện tích nhất?
Bài 12 :
a) Xếp các thẻ ghi phân số vào vị trí thích hợp trên tia số:
b) Trong các phân số ở câu a, phân số nào bé hơn 1? Phân số nào lớn hơn 1?
Bài 13 :
<, >, = ?

Bài 14 :
a) Viết các phân số $\frac{7}{5}$ ; $\frac{4}{5}$ ; $\frac{2}{5}$ ; $\frac{6}{5}$ theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Viết $\frac{5}{8}$ ; $\frac{9}{8}$ ; 1 theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 15 :
a) Nêu phân số dưới mỗi vạch chia của tia số:

b) Trong các phân số trên, phân số nào lớn hơn 1, phân số nào bé hơn 1?
Bài 16 :
So sánh hai phân số chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình.

Bài 17 :
>; <; = ?

Bài 18 :
Sắp xếp các phân số $\frac{{19}}{{23}}$; $\frac{{13}}{{23}}$ ; $\frac{{39}}{{23}}$; $\frac{7}{{23}}$
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………………
Bài 19 :
So sánh hai phân số.
a) $\frac{{14}}{{15}}$ và $\frac{{17}}{{45}}$
b) $\frac{{21}}{{48}}$ và $\frac{7}{{12}}$
c) $\frac{{14}}{{27}}$ và $\frac{{19}}{{54}}$
Bài 20 :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
Từ hai số 13 và 9 lập được:
a) Phân số bé hơn 1 là ………….
b) Phân số lớn hơn 1 là ……………
c) Các phân số bằng 1 là ………….