2. Read and tick (✔) or cross (X).
(Đọc và đánh dấu (✔) hoặc đánh dấu (X).)

a. Lucy is changing the towels.
(Lucy đang thay khăn tắm.)
b. Her sister is making the bed.
(Em gái cô ấy đang dọn giường.)
c. Her father is taking out the rubbish.
(Bố cô ấy đang đổ rác.)
d. Her mother is folding the clothes.
(Mẹ cô ấy đang gấp quần áo.)
e. Her brother is helping their parents cook a meal.
(Em trai cô ấy đang giúp bố mẹ nấu bữa ăn.)
|
a. ✔ |
b. ✔ |
c. ✔ |
d. 🗶 |
e. ✔ |














Danh sách bình luận