Đề bài

Cho hàm số liên tục trên các khoảng \(( - \infty ;1)\),\((1; + \infty )\)và có bảng biến thiên như sau

Xác định các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số đã cho.

Phương pháp giải

- Để xác định khoảng đơn điệu của hàm số ta áp dụng định lý:

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm trên khoảng\(y = f(x)\), (có thể a là\( - \infty \) , b là \( + \infty \))

Nếu \(f'(x) > 0\) với mọi \(x \in (a;b)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \((a;b)\)

Nếu \(f'(x) < 0\) với mọi \(x \in (a;b)\) thì hàm số nghịch biến trên khoảng \((a;b)\)

- Để xác định cực trị của hàm số đã cho ta áp dụng mối liên hệ giữa sự tồn tại giữa cực trị và dấu của đạo hàm ở hoạt động 4 (Trang 6): Nếu đạo hàm có cực trị thì dấu của đạo hàm bên trái và bên phải điểm cực trị sẽ khác nhau.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Theo bảng biến thiên ta có:

-  Hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên các khoảng là \(( - \infty ;1)\) , (2;3) , (3,4) , \((5; + \infty )\)

-  Hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trên các khoảng là (1;2) , (4;5)

-  Hàm số \(y = f(x)\) có các điểm cực trị là 2 và 5

Xem thêm : SGK Toán 12 - Cùng khám phá
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Hình dưới là đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\). Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    \(\left( {0;1} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • B.

    \(\left( {1;2} \right)\)

  • C.

    \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( {0;1} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Trong tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} + m{x^2} - mx - m$ đồng biến trên $R$, giá trị nhỏ nhất của $m$ là:

  • A.

    $ - 4$

  • B.

    $ - 1$

  • C.

    $0$

  • D.

    $1$

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Tìm $m$ để hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{3} - 2m{x^2} + 4mx + 2$ nghịch biến trên khoảng $\left( { - 2;0} \right)$.

  • A.

    $m <  - \dfrac{1}{3}$ 

  • B.

    $m \leqslant  - \dfrac{1}{3}$ 

  • C.

    $m \leqslant  - \dfrac{4}{3}$          

  • D.

    $m \leqslant 0$ 

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Cho bảng biến thiên hình bên, hàm số nghịch biến trên:

  • A.

    $\left( {{x_1};{x_2}} \right)$ 

  • B.

    $\left( { - \infty ;{x_1}} \right)$

  • C.

    $\left( {{x_1}; + \infty } \right)$ 

  • D.

    $\left( { - \infty ;{x_2}} \right)$ 

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Hình bên là đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    \(\left( {2;3} \right)\)

  • B.

    \(\left( {1; + \infty } \right)\)

  • C.

    \(\left( {2; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( { - \infty ;2} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = mx - \sin x$ đồng biến trên $\mathbb{R}.$

  • A.

    $m > 1.$

  • B.

    $m \le  - 1.$   

  • C.

    $m \ge 1.$

  • D.

    $m \ge  - 1.$

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số $y = {x^3} + {x^2} + mx + 1$ đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$

  • A.

    $m \geqslant \dfrac{4}{3}$       

  • B.

    $m \leqslant \dfrac{4}{3}$

  • C.

    $m \geqslant \dfrac{1}{3}$       

  • D.

    $m \leqslant \dfrac{1}{3}$

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} - \left( {m - 1} \right){x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x - 2$ luôn tăng trên $R$

  • A.

    $m > 1$

  • B.

    $\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{m < 1}\\{m > 3}\end{array}} \right.$     

  • C.

    $2 \le m \le 3$

  • D.

    $1 \le m \le 3$

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Tìm $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 2$ tăng trên khoảng $\left( {1; + \infty {\rm{\;}}} \right).$

  • A.

    $m \ge 3.$

  • B.

    $m \ne 3.$    

  • C.

    $m \le 3.$     

  • D.

    $m < 3.$

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Hàm số $y = {x^3} - 6{x^2} + mx + 1$ đồng biến trên $\left( {0; + \infty {\rm{\;}}} \right)$ khi giá trị của $m$ là:

  • A.

    $m \ge 12$

  • B.

    $m \le 12$     

  • C.

    $m \ge 0$     

  • D.

    $m \le 0$

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Tìm các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y =  - {\mkern 1mu} {x^3} + m{x^2} - m$ đồng biến trên khoảng $\left( {1;2} \right).$ 

  • A.

    $\left( {\dfrac{3}{2};3} \right).$

  • B.

    $\left( { - {\mkern 1mu} \infty ;\dfrac{3}{2}} \right).$      

  • C.

    $\left[ {3; + {\mkern 1mu} \infty } \right).$

  • D.

    $\left( { - {\mkern 1mu} \infty ;3} \right].$

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Cho bảng biến thiên hình bên, hàm số đồng biến trên:

  • A.

    \(\left( {{x_1};{x_2}} \right)\)

  • B.

    \(\left( { - \infty ;{x_1}} \right)\)

  • C.

    \(\left( {{x_1}; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( { - \infty ;{x_2}} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( {0;1} \right)\)   
  • B.
    \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
  • C.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)                                           
  • D.
    \(\left( { - 1;0} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 14 :

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y =  - {x^3} - 6{x^2} + \left( {4m - 9} \right)x + 4\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) là:

  • A.

    \(\left( { - \infty ;0} \right]\)

  • B.

    \(\left[ { - \dfrac{3}{4}; + \infty } \right)\)

  • C.

    \(\left( { - \infty ; - \dfrac{3}{4}} \right]\)

  • D.

    \(\left[ {0; + \infty } \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m

  • A.

    \(\left( {0;1} \right)\).

  • B.

    \(\left( {1;5} \right)\).

  • C.

    \(\left( {3; + \infty } \right)\).

  • D.

    \(\left( {1;2} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Tập tất cả giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3m{x^2} + 3x + 1\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\) là

  • A.

    \(\left[ { - 1;\,1} \right]\).

  • B.

    \(m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {1;\, + \infty } \right)\).

  • C.

    \(\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right)\).

  • D.

    \(\left( { - 1;\,1} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:

  • A.

    \(\left( {0;\,\,2} \right)\)

  • B.

    \(\left( { - 2;\,0} \right)\)

  • C.

    \(\left( { - 3; - 1} \right)\)

  • D.

    \(\left( {2;\,3} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên:

Hàm số \(y =  - 2f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng

  • A.

    \(\left( {1;2} \right)\)

  • B.

    \(\left( {2;3} \right)\)

  • C.

    \(\left( { - 1;0} \right)\)

  • D.

    \(\left( { - 1;1} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu \(f'\left( x \right)\) như sau:

Hàm số \(y = f\left( {2 - 3x} \right)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.
    \(\left( {1;3} \right)\)
  • B.
    \(\left( {1;2} \right)\)
  • C.
    \(\left( {2;3} \right)\)
  • D.
    \(\left( {0;1} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 20 :

Tập tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = \dfrac{1}{3}{x^3} + 2{x^2} - mx\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\) là:

  • A.
    \(\left( { - 4; + \infty } \right)\)
  • B.
    \(\left[ { - 4; + \infty } \right)\)
  • C.
    \(\left( { - \infty ; - 4} \right)\)
  • D.
    \(\left( { - \infty ; - 4} \right]\)
Xem lời giải >>

Bài 21 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:

  • A.
    \(\left( { - 1;\,\,0} \right)\)
  • B.
    \(\left( { - 2; - 1} \right)\)
  • C.
    \(\left( {0;\,\,1} \right)\)
  • D.
    \(\left( {1;\,\,3} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 22 :

Đề thi THPT QG - 2021 - mã 101

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( {0;1} \right)\)
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
  • C.
    \(\left( {0; + \infty } \right)\)
  • D.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 23 :

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - \infty ;2} \right)\)
  • B.
    \(\left( {0;2} \right)\)
  • C.
    \(\left( { - 2;2} \right)\)
  • D.
    \(\left( {2; + \infty } \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 24 :

Đề thi THPT QG - 2021 - mã 102

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)
  • B.
    \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
  • C.
    \(\left( {0;1} \right)\)
  • D.
    \(\left( {0; + \infty } \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 25 :

Đề thi THPT QG – 2021 lần 1– mã 104

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left( { - 1;1} \right)\)
  • B.
    \(\left( {1; + \infty } \right)\)
  • C.
    \(\left( { - \infty ;1} \right)\)
  • D.
    \(\left( {0;3} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 26 :

Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị nguyên dương của \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3\left( {2m + 1} \right){x^2} + \left( {12m + 5} \right)x + 2\) đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right).\) Số phần tử của \(S\) bằng:

  • A.
    \(1\)
  • B.
    \(2\)
  • C.
    \(3\)
  • D.
    \(0\)
Xem lời giải >>

Bài 27 :

Quan sát đồ thị của hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 4\) (H.1.7). Xét dấu đạo hàm của hàm số đã cho và hoàn thành các bảng sau vào vở:

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + 3x + 1\);

b) \(y =  - {x^3} + 2{x^2} - 5x + 3\).

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\);

b) \(y = \frac{{{x^2} + x + 4}}{{x - 3}}\).

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:
a) \(y = \sqrt {4 - {x^2}} \);
b) \(y = \frac{x}{{{x^2} + 1}}\).

Xem lời giải >>