Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
He
(forever/lose) his keys.
He
(forever/lose) his keys.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “forever” (mãi mãi)
Câu thể hiện sự phàn nàn, bực mình do hành động luôn lặp đi lặp lại=> Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “forever” (mãi mãi)
Câu thể hiện sự phàn nàn, bực mình do hành động luôn lặp đi lặp lại=> Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
He is forever losing his keys.
Tạm dịch: Anh ấy lúc nào cũng làm mất chìa khóa







Danh sách bình luận