While I ____ for him to call up, he ____ a good time in the bar.
-
A.
waited - was having
-
B.
was waiting - was having
-
C.
was waiting – had
-
D.
was waited - was having
Thì quá khứ tiếp diễn
Để diễn tả hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ ta dung thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: While + S1 + was/ were V-ing, S2 + was/ were V-ing.
While I was waiting for him to call up, he was having a good time in the bar.
(Trong khi tôi đang đợi anh ta gọi lại thì anh ta đang hưởng thụ ở bar.)
Chọn B
Đáp án : B









Danh sách bình luận