I. Odd one out.
1.
sunny
beans
ice cream
meat
Đáp án : A
sunny (adj): nắng
beans (n): đậu
ice cream (n): kem
meat (n): thịt
Chọn A vì đây là tính từ, các từ còn lại đều là danh từ.

2.
jar
bottle
can
noodles
Đáp án : A
jar (n): cái hũ thuỷ tinh
bottle (n): chai
can (n): cái hộp, cái can
noodles (n): mì
Chọn A vì đây là danh từ chỉ đồ ăn, các từ còn lại đều là danh từ chỉ vật chứa.
3.
noodles
glass
beans
rice
Đáp án : B
noodles (n): mì
glass (n): cốc thủy tinh
beans (n): đậu
rice (n): gạo
Chọn B vì đây là danh từ chỉ đồ vật, các từ còn lại đều là danh từ chỉ thực phẩm.
4.
catch
nest
hive
island
Đáp án : A
catch (v): bắt
nest (n): tổ chim
hive (n): tổ ong
island (n): hòn đảo
Chọn A vì đây là động từ, các từ còn lại đều là danh từ.
5.
fur
horn
mud
tongue
Đáp án : B
fur (n): lông
horn (n): sừng
mud (n): bùn
tongue (n): cái lưỡi
Chọn B vì đây không phải là danh từ chỉ bộ phận trên cơ thể động vật như những phương án còn lại.






















Danh sách bình luận