Listen to Anna talking about her family's trip to the Grand Canyon. Complete each gap with ONE WORD AND/ OR A NUMBER.
6. The Grand Canyon is a
______
, deep valley in Arizona, United States.
Đáp án :
6. The Grand Canyon is a
massive
, deep valley in Arizona, United States.
6.
Ở đây là phép liệt kê nên các từ trước và sau dấu phẩy cần cùng một dạng từ → ta điền một tính từ vào chỗ trống.
massive (adj): khổng lồ
The Grand Canyon is a massive, deep valley in Arizona, United States.
(Grand Canyon là một thung lũng khổng lồ và sâu ở bang Arizona, Mỹ.)
Thông tin: The Grand Canyon is a massive deep valley in Arizona United States.
(Hẻm Núi Lớn là một thung lũng sâu ở bang Arizona, Mỹ.)
Đáp án: massive

7. The canyon spans
______
kilometres of land.
Đáp án :
7. The canyon spans
445
kilometres of land.
7.
Sau chỗ trống là đơn vị đo độ dài nên ta sẽ điền một con số vào chỗ trống.
The canyon spans 445 kilometres of land.
(Hẻm núi trải dài 445 km đất liền.)
Thông tin: Over thousands of years the Colorado River carved the rock to form the amazing canyon which stretches across 445 kilometers of land.
(Dòng sông Colorado đã chạm khắc các tảng đá qua hàng ngàn năm để tạo thành hẻm núi đáng ngạc nhiên kéo dài 445 km đất liền.)
Đáp án: 445
8. The family had a fantastic
______
ride over the canyon.
Đáp án :
8. The family had a fantastic
helicopter
ride over the canyon.
8.
Xét theo nghĩa của câu thì ta sẽ điền một danh từ chỉ phương tiện giao thông vào chỗ trống.
helicopter (n): trực thăng
The family had a fantastic helicopter ride over the canyon.
(Gia đình đã có mộ chuyến đi tuyệt vời bằng trực thăng qua hẻm núi.)
Thông tin: We even took a fantastic helicopter ride over the canyon.
(Nhà mình thậm chí còn có một chuyến đi qua hẻm núi bằng trực thăng thật tuyệt vời.)
Đáp án: helicopter
9. Anna described the hike down into the canyon as
______
.
Đáp án :
9. Anna described the hike down into the canyon as
tiring
.
9.
Xét theo nghĩa của câu thì ta sẽ điền một tính từ vào chỗ trống.
tiring (adj): mang tính mệt mỏi
Anna described the hike down into the canyon as tiring.
(Anna mô tả chuyến đi bộ xuống hẻm núi rất mệt mỏi.)
Thông tin: We also went for a hike down into the canyon. It was tiring work but the experience was priceless.
(Nhà mình cũng đi bộ xuống hẻm núi. Đó là một chuyến đi mệt mỏi nhưng trải nghiệm thì vô giá.)
Đáp án: tiring
10. Their camping under the sky full of
______
made the trip unforgettable.
Đáp án :
10. Their camping under the sky full of
stars
made the trip unforgettable.
10.
full of + N, ta điền một danh từ vào chỗ trống.
stars (n): ngôi sao
Their camping under the sky full of stars made the trip unforgettable.
(Chuyến cắm trại dưới bầu trời đầy sao của họ khiến chuyến đi khó quên.)
Thông tin: It was so peaceful at night with the sky full of stars making the trip unforgettable.
(Nó thật yên bình vào ban đêm với bầu trời đầy sau khiến chuyến đi này thật khó quên.)
Đáp án: stars








Danh sách bình luận