Listen to Diana and Sophia talking about their childhood memory. Fill in each gap with ONE WORD.
1. Diana and Sophia learned how to bake
______
from their mother.
Đáp án :
1. Diana and Sophia learned how to bake
cookies
from their mother.
1.
Sau động từ “bake” (nướng) cần một danh từ làm tân ngữ.
cookies (n): bánh nướng nhân sô-cô-la
Thông tin: Mom will teach us how to bake cookies and other foods.
(Mẹ sẽ dạy chúng tôi cách nướng bánh quy và các món ăn khác.)
Diana and Sophia learned how to bake cookies from their mother.
(Diana và Sophia đã học cách nướng bánh quy từ mẹ của họ.)
Đáp án: cookies

2. As kids, they enjoyed sketching and drawing their favourite
______
and cartoons.
Đáp án :
2. As kids, they enjoyed sketching and drawing their favourite
animals
and cartoons.
2.
Sau tính từ “favourite” (ưa thích) cần một danh từ.
animals (n): động vật
Thông tin: We would draw our favorite animals and cartoons.
(Chúng tôi sẽ vẽ những con vật và phim hoạt hình yêu thích của mình.)
As kids, they enjoyed sketching and drawing their favourite animals and cartoons.
(Khi còn nhỏ, họ thích phác thảo và vẽ các con vật và phim hoạt hình yêu thích của mình.)
Đáp án: animals
3. They learned to build clay pots in
______
class.
Đáp án :
3. They learned to build clay pots in
art
class.
3.
Trước danh từ “class” (lớp học) cần một danh từ tạo thành danh từ ghép.
art (n): nghệ thuật/ môn mĩ thuật
Thông tin: And what about that art class where we learn to make clay pots?
(Còn lớp học nghệ thuật nơi chúng ta học cách làm những chiếc bình bằng đất sét thì sao?)
They learned to build clay pots in art class.
(Các em học cách làm những chiếc bình bằng đất sét trong lớp học nghệ thuật.)
Đáp án: art
4. Mom stored salt and
______
in the pots that Sophie made.
Đáp án :
4. Mom stored salt and
sugar
in the pots that Sophie made.
4. sugar
sugar (n): đường
Thông tin: The best part was that mom used the pots I made to keep salt and sugar.”
(Điều tuyệt vời nhất là mẹ đã sử dụng những chiếc chậu tôi làm để đựng muối và đường.)
Mom stored salt and sugar in the pots that Sophie made.
(Mẹ đựng muối và đường vào những chiếc nồi Sophie làm.)
Đáp án: sugar
5. They enjoyed riding in
______
around their neighbourhood.
Đáp án :
5. They enjoyed riding in
tuk tuks
around their neighbourhood.
5.
Sau giới từ “in” cần dùng một danh từ.
tuk tuks (n): xe tuk tuk
Thông tin: We had so much fun riding around the neighborhood in those tuktuks
(Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui khi đi vòng quanh khu phố trên những chiếc xe tuktuks đó)
They enjoyed riding in tuk tuks around their neighbourhood.
(Họ thích đi xe tuktuks quanh khu phố của họ.)
Đáp án: tuk tuks







Danh sách bình luận