Vườn trường của Trường Tiểu học Nguyễn Siêu dạng hình chữ nhật có chu vi 96m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích vườn trường đó.
Tìm nửa chu vi sân trường = chu vi : 2
Chiều dài sân trường = (tổng + hiệu) : 2
Chiều rộng sân trường = (tổng – hiệu) : 2
Diện tích sân trường = chiều dài x chiều rộng
Bài giải
Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là:
96 : 2 = 48 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
(48 + 10) : 2 = 29 (m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
(48 – 10) : 2 = 19 (m)
Diện tích vườn trường đó là:
29 x 19 = 551 (m2)
Đáp số: 551 m2

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

\(1cm = \dfrac{1}{{10}}dm\). Đúng hay sai?
Bài 2 :

\(1km\) gấp \(1hm\) bao nhiêu lần ?
Bài 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 5 :

\(15dm = 150...\).
Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
Bài 6 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 7 :

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
\(15m - 8mm = ...mm\)
Bài 8 :

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
\(30hm\,8m\) $...$ \(3km\,5m\)
Bài 9 :

Một đội công nhân trong ba ngày sửa được \(2km\,15m\) đường. Ngày thứ nhất đội sửa được \(425m\) đường, ngày thứ hai sửa được gấp \(2\) lần ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ ba đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Bài 10 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 11 :

\(1\) tạ gấp \(1\) yến bao nhiêu lần?
Bài 12 :

\(1g = \dfrac{1}{{100}}dag\). Đúng hay sai?
Bài 13 :

\(3\) tấn \(=\,30\) tạ. Đúng hay sai?
Bài 14 :

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \(45kg = ...dag\)
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 17 :

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
\(171kg:3\) $...$ \(1\) tạ \( - \,43kg\)
Bài 18 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 19 :

Cho \(15\) tấn $< ... kg.$
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trên là:
Bài 20 :

Có ba thửa ruộng trồng lúa. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được \(745kg\) thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất \(2\) tạ thóc, thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bằng \(\dfrac{4}{5}\) số thóc của thửa ruộng thứ hai. Hỏi cả ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài 21 :

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:
$5m\;{\rm{ 2}}cm$ $...$ $52{\rm{0}}cm$
Bài 22 :

Bài 23 :

\(1hm\) gấp \(1dam\) bao nhiêu lần ?
Bài 24 :

\(1hg = \frac{1}{{100}}kg\). Đúng hay sai?
Bài 25 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 26 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 27 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 28 :

Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
\(17m - 9mm = ...mm\)
Bài 29 :

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để \(1245c{m^2} = \,\,...\,\,{m^2}\) là:
Bài 30 :

Bút chì được phát minh năm \(1794\). Hỏi bút chì được phát minh vào thế kỉ nào?