Tính nhanh các tổng sau: (67 - 5759) + 5759;
Bước 1: Phá dấu ngoặc
Bước 2: Đổi chỗ để ghép cặp các số rồi tính nhanh.
(67 - 5759) + 5759
= 67 – 5759 + 5759
= 67 + (– 5759) + 5759
= 67.

Tính nhanh các tổng sau: (67 - 5759) + 5759;
Bước 1: Phá dấu ngoặc
Bước 2: Đổi chỗ để ghép cặp các số rồi tính nhanh.
(67 - 5759) + 5759
= 67 – 5759 + 5759
= 67 + (– 5759) + 5759
= 67.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Tìm \(x\), biết:
a) \(x + \frac{{11}}{{12}} = \frac{{23}}{{24}}\)
b) \(\frac{{11}}{8} - \frac{3}{8} \cdot x = \frac{1}{8}\)
c) \({\left( {{\rm{x}} - \frac{1}{2}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{4}\)
Bài 2 :
Bỏ dấu ngoặc và tính các tổng sau:
a) -321 + (-29) - 142-(-72);
b) 214-(-36) + (-305).
Bài 3 :
Tính một cách hợp lí:
a) 21 - 22 + 23 - 24
b) 125 - (115 - 99).
Bài 4 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) (56 - 27) - (11 + 28 -16);
b) 28 + (19 - 28) - (32 - 57).
Bài 5 :
Tính một cách hợp lí:
a) 232 - (581 + 132 - 331);
b) [12 + (-57)) – [-57- (-12)].
Bài 6 :
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) (23 + x) - (56 – x) với x = 7;
b) 25 – x - (29 + y - 8) với x = 13, y = 11.
Bài 7 :
Tính giá trị của biểu thức:
a) (27 + 86) - (29 - 5 + 84);
b) 39 - (298 - 89) + 299.
Bài 8 :
Tính giá trị của biểu thức (-314) - (75 + x) nếu:
a) x = 25
b) x = - 313.
Bài 9 :
Tính một cách hợp lí:
a) 2 834 + 275 – 2 833 – 265;
b) (11 + 12 + 13) – (1 + 2 + 3).
Bài 10 :
Viết tổng sau dưới dạng không có dấu ngoặc rồi tính giá trị của nó:
(-23) – 15 - (-23) + 5 + (-10).
Bài 11 :
Tính và so sánh kết quả của:
a) 4 + (12 – 15) và 4 + 12 – 15;
b) 4 - (12 - 15) và 4 - 12 + 15.
Bài 12 :
Hãy nhận xét về sự thay đổi dấu của các số hạng trong dấu ngoặc trước và sau khi bỏ dấu ngoặc.
Bài 13 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:
a) (-385 + 210) + (385 - 217);
b) (72 - 1 956) - (-1956 + 28).
Bài 14 :
Tính một cách hợp lí:
a) 12 +13 + 14 - 15 - 16 - 17;
b) (35-17) - (25 - 7 + 22).
Bài 15 :
Cho bảng 3 x 3 ô vuông như hình 3.17.

a) Biết rằng tổng các số trong mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng 0. Tính tổng các số trong bảng đó.
b) Hãy thay các chữ trong bảng bởi số thích hợp sao cho tổng các số trong mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng 0.
Bài 16 :
Tính nhanh các tổng sau:
a) \(S = \left( {45 - 3756} \right) + 3756\)
b) \(S = \left( { - 2021} \right) - \left( {199 - 2021} \right)\)
Bài 17 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) \(\left( {4 + 32 + 6} \right) + \left( {10 - 36 - 6} \right)\)
b) \(\left( {77 + 22 - 65} \right) - \left( {67 + 12 - 75} \right)\)
c) \( - \left( { - 21 + 43 + 7} \right) - \left( {11 - 53 - 17} \right)\)
Bài 18 :
Tính:
a) \(73 - \left( {2 - 9} \right)\);
b) \(\left( { - 45} \right) - \left( {27 - 8} \right)\)
Bài 19 :
Tính:
a) \(\left( { - 10} \right) - 21 - 18\)
b) \(24 - \left( { - 16} \right) + \left( { - 15} \right)\)
c) \(49 - \left[ {15 + \left( { - 6} \right)} \right]\)
d) \(\left( { - 44} \right) - \left[ {\left( { - 14} \right) - 30} \right]\)
Bài 20 :
Tính một cách hợp lí:
a) \(10 - 12 - 8\).
b) \(4 - \left( { - 15} \right) - 5 + 6\).
c) \(2 - 12 - 4 - 6\).
d)\( - 45 - 5 - \left( { - 12} \right) + 8\).
Bài 21 :
Tính và so sánh kết quả trong mỗi trường hợp sau:
a) 5 + (8 + 3) và 5 + 8 + 3.
b) 8 + (10 – 5) và 8 + 10 – 5.
c) 12 – (2 + 16) và 12 – 2 + 16.
d) 18 – (5 – 15) và 18 – 5 + 15.
Bài 22 :
Tính một cách hợp lí:
a) (- 215) + 63 + 37
b) (- 147) – (13 - 47).
Bài 23 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (29 + 37 + 13) + (10 – 37 - 13);
Bài 24 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (79 + 32 - 35) – (69 + 12 -75)
Bài 25 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: – (125 + 63 + 57) – (10 – 83 - 37)
Bài 26 :
Tính nhanh các tổng sau: (-3023) – (765 - 3023);
Bài 27 :
Tính nhanh các tổng sau: 631 + [587 – (287 + 231)];
Bài 28 :
Tính nhanh các tổng sau: (-524) – [(476 + 245) - 45].
Bài 29 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:
a) (-28) + (-35) – 92 + (-82)
b) 15 – (-38) + (-55) – (+47).
Bài 30 :
Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:
a) (62 - 81) – (12 – 59 + 9);
b) 39 + (13 – 26) – (62 + 39).
Danh sách bình luận