5. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)
Bài nghe:
1. What does your grandmother look like?
She’s old.
2. What does your teacher look like?
He’s young. He’s twenty-three years old.
3. I got a sister. Her name is Sue.
What does she look like?
She’s nice, she got long hair.
4. I got a cousin. He’s a baby
What does he look like?
He’s cute.
5. I got many pictures of my mother.
What does she look like?
She’s pretty. She has long hair.
Tạm dịch:
1. Bà của bạn trông như thế nào?
Bà tớ già.
2. Giáo viên của con trông như thế nào?
Thầy ấy trẻ, thầy ấy 23 tuổi.
3. Tớ có một chị gái. Tên của chị ấy là Sue.
Chị ấy trông như thế nào?
Chị ấy tuyệt, chị ấy có mái tóc dài.
4. Tớ có một em trai họ. Em ấy là một em bé.
Em ấy trông như thế nào?
Em ấy dễ thương.
5. Tớ có rất nhiều bức hình của mẹ tớ.
Mẹ bạn trông như thế nào?
Mẹ tớ đẹp. Mẹ tớ có mái tóc dài.














Danh sách bình luận