1. Listen and repeat.
(Nghe và nhắc lại.)
glasses (n): kính
T-shirt (n): áo phông
shorts (n): quần đùi
shoes (n): đôi giày
boots (n): đôi bốt, giày cao cổ
skirt (n): chân váy
dress (n): đầm/váy liềnBài nghe:
Welcome to my shop.
Glasses.
T-shirt.
Shorts.
Shoes.
Boots.
Skirt.
Dress.
Tạm dịch:
Chào mừng đến với cửa hàng của tôi.
Kính mắt.
Áo thun.
Quần đùi.
Đôi giày.
Bốt.
Váy.
Đầm.
















Danh sách bình luận