Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. \(c//a\)
B. \(c//b\)
C. \(a//b\)
D. \(a \bot b\).
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
Chọn C

Quan sát hình vẽ bên và chọn khẳng định đúng:
A. \(c//a\)
B. \(c//b\)
C. \(a//b\)
D. \(a \bot b\).
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
Chọn C

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b. Nhận định nào sau đây có thể chỉ ra hai đường thẳng a và b song song?

Bài 2 :
Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

Bài 3 :
Quan sát hình vẽ sau.

Giải thích vì sao BC song song với EF?
Bài 4 :
1. Quan sát Hình 3.22 và giải thích vì sao AB // CD.
2. Tìm trên Hình 3.23 hai đường thẳng song song với nhau và giải thích vì sao chúng song song?

Bài 5 :
Cho đường thẳng a và điểm A nằm ngoài đường thẳng a. Để vẽ đường thẳng b đi qua A và song song với a, ta có thể sử dụng góc nhọn \(60^\circ \) của êke để vẽ như sau:

Tại sao khi vẽ như trên ta lại khẳng định được hai đường thẳng a và b song song với nhau.
Bài 6 :
Dùng góc vuông hay góc 30\(^\circ \)của êke (thay cho góc 60\(^\circ \)) để vẽ đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng a cho trước.
Bài 7 :
Quan sát hình 3.26, giải thích vì sao AB // DC.
Bài 8 :
Cho điểm A và đường thẳng d không đi qua A. Hãy vẽ đường thẳng d’ đi qua A và song song với d
Bài 9 :
Cho hai điểm A và B. Hãy vẽ đường thẳng a đi qua A và đường thẳng b đi qua B sao cho a song song với b.
Bài 10 :
Hãy vẽ hai đoạn thẳng AB và MN sao cho AB // MN và AB = MN
Bài 11 :
Cho Hình 3.29, biết \(\widehat {xAz} = 50^\circ \), \(\widehat {yBz} = 50^\circ \). Giải thích tại sao Ax//By.
Bài 12 :
Vẽ hình theo yêu cầu sau:
a) Vẽ hai đường thẳng d và d’ sao cho d // d’.
b) Vẽ hai đoạn thẳng AB và CD sao cho CD = 2AB và CD //AB
Bài 13 :
Cho Hình 3.30, biết các góc MNQ và PQN có cùng số đo bằng 35 \(^\circ \).
Chứng tỏ MN // QP.
Bài 14 :
Cho đoạn thẳng AB. Vẽ hai tia Ax, By sao cho chúng tạo với AB hai góc so le trong có cùng số đo bằng 60\(^\circ \)(\(\widehat {xAB} = \widehat {yBA} = 60^\circ \)). Trên hình vừa vẽ, hai đường thẳng chứa hai tia Ax và By có song song với nhau không? Vì sao?
Bài 15 :
Có dấu hiệu gì về số đo của các góc đỉnh A và các góc đỉnh B trong hình bên để nhận biết hai đường thằng song song hay không?
Bài 16 :
Quan sát Hình 3 và dự đoán các đường thẳng nào song song với nhau.
Bài 17 :
Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 5 và giải thích.
Bài 18 :
Cho hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với đường thẳng c tại A và B (Hình 6). Hãy chứng tỏ a // b.
Bài 19 :
Hãy nói các cách để kiểm tra hai đường thẳng song song mà em biết
Bài 20 :
Cho Hình 18, biết \(\widehat {{B_1}} = 40^\circ ,\widehat {{C_2}} = 40^\circ \)
a) Đường thẳng a có song song với đường thẳng b không? Vì sao?
b) Đường thẳng b có song song với đường thẳng c không? Vì sao?
c) Đường thẳng a có song song với đường thẳng c không? Vì sao?
Bài 21 :
Quan sát Hình 2.
Chứng minh rằng xy // zt
Bài 22 :
Quan sát các Hình 38a, 38b, 38c và đoán xem các đường thẳng nào song song với nhau.

Bài 23 :
a) Thực hành vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và song song với đường thẳng a ( M \( \notin \) a) bằng ê ke theo các bước sau:
b) Giải thích vì sao đường thẳng b song song với đường thẳng a
Bài 24 :
Quan sát Hình 45.
a) Vì sao hai đường thẳng a và b song song với nhau?
b) Tính số đo góc BCD.
Bài 25 :
Tìm cặp đường thẳng song song trong mỗi hình 53a, 53b, 53c, 53d và giải thích vì sao
Bài 26 :
Quan sát Hình 54, trong đó Cx song song với AB.
a) Tính số đo góc BCx.
b) Chứng minh rằng Cx song song với DE.
c) Tính số đo góc BCD.
Bài 27 :
Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

x // y vì hai góc đồng vị bằng nhau;
x // y vì hai góc so le trong bằng nhau;
x // t vì hai góc so le trong bằng nhau;
Bài 28 :
Vẽ tam giác ABC bất kì. Vẽ đường thẳng xy đi qua điểm A và song song với BC.
Bài 29 :
Vẽ lại hình 3.11 vào vở rồi giải thích tại sao xx’ // yy’.

Bài 30 :
Cho hình 3.12. Giải thích tại sao \(a\parallel b\).

Danh sách bình luận