Giải thích nghĩa các từ láy sau: sun sun, chần chẵn, bè bè, sừng sững, tua tủa.
Giải thích các từ láy: sun sun, chần chần, bề bề, sừng sững, tua tủa.
Giải thích nghĩa các từ láy:
+ sun sun: gợi tả hình dạng co lại, khiến bề mặt bên ngoài nhãn lại thành nếp.
+ chần chẵn: gợi tả hình dáng tròn lẳn.
+ bè bè: gợi tả hình dáng to và dẹt.
+ sừng sững: gợi tả dáng đứng im, to lớn. - tua tủa: gợi tả hình dáng chìa ra không đều của nhiều vật cứng, nhọn.







Danh sách bình luận