4. Complete the pieces of advice below by using the structures: It's time ... / ... had better.
(Hoàn thành những lời khuyên dưới đây bằng cách sử dụng các cấu trúc: It's time ... / ... had better.)
1 Hoà / make friends / English-speaking / people.
→ (It's time): __________________________
→ (had better): __________________________
2 Students / send / emails / call / home.
→ (It's time): __________________________
→ (had better): __________________________
3 Liên / control / emotions.
→ (It's time): __________________________
→ (had better): __________________________
4 He / build / positive / social network.
→ (It's time): __________________________
→ (had better): __________________________
5 She / open / bank account.
→ (It's time): __________________________
→ (had better): __________________________
Cấu trúc với “had better” (tốt hơn nên): S + had better + Vo.
Cấu trúc với “It’s time” (đã đến lúc): It’s time + S + V2/ed.
1 Hoà / make friends / English-speaking / people.
→ (It's time): It's time Hoà made friends with English-speaking people.
(Đã đến lúc Hòa kết bạn với những người nói tiếng Anh.)
→ (had better): Hoà had better make friends with English-speaking people.
(Hoà nên kết bạn với những người nói tiếng Anh thì tốt hơn.)
2 Students / send / emails / call / home.
→ (It's time): It's time students sent emails or called home.
(Đã đến lúc sinh viên gửi email hoặc gọi điện về nhà.)
→ (had better): Students had better start sending emails or calling home.
(Tốt hơn hết là sinh viên nên bắt đầu gửi email hoặc gọi điện về nhà.)
3 Liên / control / emotions.
→ (It's time): It's time Liên controlled her emotions.
(Đã đến lúc Liên phải kiềm chế cảm xúc của mình.)
→ (had better): Liên had better control her emotions.
(Liên tốt hơn nên kiềm chế được cảm xúc của mình.)
4 He / build / positive / social network.
→ (It's time): It's time he built a positive social network.
(Đã đến lúc anh ấy xây dựng một mạng xã hội tích cực.)
→ (had better): He had better build a positive social network.
(Tốt hơn hết anh ấy nên xây dựng một mạng xã hội tích cực.)
5 She / open / bank account.
→ (It's time): It's time she opened a bank account.
(Đã đến lúc cô ấy phải mở một tài khoản ngân hàng.)
→ (had better): She had better open a bank account.
(Tốt hơn cô ấy nên mở một tài khoản ngân hàng.)







Danh sách bình luận