4. Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous.
(Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn.)
1 A: Is ______ (Paul/go) to Vietnam next week?
B: Yes, he ______ (visit) his relatives in Hanoi, but he ______ (not/stay) for long.
2 A: Steve ______ (look) stressed.
B: Yes. I ______ (think) he is worried about missing his flight. It ______ (depart) in less than an hour.
3 A: ______ (Paula/usually/sit) here?
B: Yes, but she ______ (not/come) in today. She ______ (fly) to Tokyo.
4 A: ______ (James/come) to the concert tomorrow night?
B: No, he ______ (stay) at home to study. His parents ______ (be) very strict.
5 A: What ______ (you/ think) about?
B: I ______ (want) to go to the party but I ______ (not/know) how to tell my parents.
6 A: What dishes ______ (the vendors/sell) at the market today?
B: I'm not sure, but they ______ (smell) delicious!
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một thói quen hoặc hành động làm thường xuyên.
Cấu trúc thì hiện tại đơn
+ Dạng khẳng định: S + V(s/es)
+ Dạng phủ định: S + don’t / doesn’t + Vo (nguyên thể)
+ Dạng câu hỏi: Do / Does + S + Vo (nguyên thể)?
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm trong lúc nói; diễn tả sự than phiền; một hành động trong tương lai đã có kế hoạch sẵn; một sự thay đổi về thói quen.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
+ Dạng khẳng định: S + am / is / are + V-ing
+ Dạng phủ định: S + am / is / are + not + V-ing
+ Dạng câu hỏi: Am / Is / Are + S + V-ing?

1 A: Is Paul going (Paul/go) to Vietnam next week?
B: Yes, he is visiting (visit) his relatives in Hanoi, but he isn’t staying (not/stay) for long.
(Paul sẽ đến Việt Nam vào tuần tới phải không?
B: Vâng, anh ấy sẽ thăm người thân của anh ấy ở Hà Nội, nhưng anh ấy không ở lại lâu.)
2 A: Steve looks (look) stressed.
B: Yes. I think (think) he is worried about missing his flight. It departs (depart) in less than an hour.
(A: Steve trông có vẻ căng thẳng.
B: Vâng. Tôi nghĩ anh ấy lo lắng về việc lỡ chuyến bay. Nó khởi hành trong vòng chưa đầy một giờ.)
3 A: Does Paula usually sit (Paula/usually/sit) here?
B: Yes, but she isn’t coming (not/come) in today. She is flying (fly) to Tokyo.
(A: Paula có thường ngồi ở đây không?
B: Vâng, nhưng cô ấy không đến vào ngày hôm nay. Cô ấy đang bay tới Tokyo.)
4 A: Is James coming (James/come) to the concert tomorrow night?
B: No, he is staying (stay) at home to study. His parents are (be) very strict.
(A: James có đến buổi hòa nhạc vào tối mai không?
B: Không, anh ấy đang ở nhà để học. Bố mẹ anh ấy rất nghiêm khắc.)
5 A: What are you thinking (you/ think) about?
B: I want (want) to go to the party but I don’t know (not/know) how to tell my parents.
(A: Bạn đang nghĩ về điều gì?
B: Tôi muốn đi dự tiệc nhưng tôi không biết làm thế nào để nói với bố mẹ tôi.)
6 A: What dishes are the vendors selling (the vendors/sell) at the market today?
B: I'm not sure, but they smell (smell) delicious!
(A: Những người bán hàng đang bán ở chợ hôm nay món gì?
B: Tôi không chắc, nhưng chúng có mùi rất ngon!)







Danh sách bình luận