2. Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous.
1 A: ________ (you/go) on holiday this summer?
B: Yes, I ________ (fly) to Barbados on Saturday.
2 A: Jake ________ (watch) videos on your laptop at the moment.
B: I can't believe it. He ________ (always/use) it without asking!
3 A: What time ________ (the mall/close) on Fridays?
B: Usually at 7 p.m., but it's open until 9 today because a sale ________ (take) place this weekend.
4 A: What ________ (you/do) right now?
B: I ________ (help) my parents clean the house.
5 A: You ________ (make) so much noise with your drums. I can't read!
B: Sorry! I ________ (practice) for my music test tomorrow.
6 A: What time ________( they/ finish) school on Fridays?
B: Well, they ________ (usually/finish) at 2:30, but today they ________ (stay) late.
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một thói quen hoặc hành động làm thường xuyên.
Cấu trúc thì hiện tại đơn
+ Dạng khẳng định: S + V(s/es)
+ Dạng phủ định: S + don’t / doesn’t + Vo (nguyên thể)
+ Dạng câu hỏi: Do / Does + S + Vo (nguyên thể)?
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm trong lúc nói; diễn tả sự than phiền; một hành động trong tương lai đã có kế hoạch sẵn; một sự thay đổi về thói quen.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
+ Dạng khẳng định: S + am / is / are + V-ing
+ Dạng phủ định: S + am / is / are + not + V-ing
+ Dạng câu hỏi: Am / Is / Are + S + V-ing?

1 A: Are you going (you/go) on holiday this summer?
B: Yes, I am flying (fly) to Barbados on Saturday.
(A: Bạn sẽ đi nghỉ vào mùa hè này chứ?
B: Vâng, tôi sẽ bay đến Barbados vào thứ Bảy.)
2 A: Jake is watching (watch) videos on your laptop at the moment.
B: I can't believe it. He is always using (always/use) it without asking!
(A: Jake đang xem video trên máy tính xách tay của bạn vào lúc này.
B: Tôi không thể tin được. Anh ấy luôn sử dụng nó mà không cần hỏi xin phép!)
3 A: What time does the mall close (the mall/close) on Fridays?
B: Usually at 7 p.m., but it's open until 9 today because a sale is taking (take) place this weekend.
(A: Trung tâm mua sắm đóng cửa vào thứ Sáu lúc mấy giờ?
B: Thông thường lúc 7 giờ tối, nhưng nó mở cửa đến 9 giờ hôm nay vì đợt giảm giá sẽ diễn ra vào cuối tuần này.)
4 A: What are you doing (you/do) right now?
B: I am helping (help) my parents clean the house.
(A: Bạn đang làm gì ngay bây giờ?
B: Tôi đang giúp bố mẹ tôi dọn dẹp nhà cửa.)
5 A: You are making (make) so much noise with your drums. I can't read!
B: Sorry! I am practicing (practice) for my music test tomorrow.
(A: Bạn đang tạo ra rất nhiều tiếng ồn với tiếng trống của mình. Tôi không thể đọc!
B: Xin lỗi! Tôi đang luyện tập cho bài kiểm tra âm nhạc của tôi vào ngày mai.)
6 A: What time do they finish they/ finish) school on Fridays?
B: Well, they usually finish (usually/finish) at 2:30, but today they are staying (stay) late.
(A: Họ tan học lúc mấy giờ vào Thứ Sáu?
B: À, họ thường kết thúc lúc 2:30, nhưng hôm nay họ sẽ ở lại muộn.)







Danh sách bình luận